(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng UOB - Cho vay mua xe ô tô

  • Ngân hàng TNHH một thành viên United Overseas Bank
  • Thành lập vào năm 1935, trụ sở chính đặt tại Singapore, mạng lưới toàn cầu với hơn 500 chi nhánh và văn phòng tại 19 quốc gia và vùng lãnh thổ.
  • Hỗ trợ khách hàng quản lý tài chính và tận hưởng cuộc sống tiện nghi với nhiều đặc quyền; cung cấp những giải pháp cải tiến về tín dụng, thương mại, quản lý thanh khoản và dòng tiền với chuyên môn và mạng lưới toàn cầu.
  • Nhiều năm liền nằm trong danh sách những ngân hàng tốt nhất Châu Á (Excellent Service Award)

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng UOB

  • Giá trị khoản vay lên đến 80% giá trị chiếc xe
  • Thời gian hoàn trả khoản vay lên đến 06 năm.
  • Thủ tục cho vay nhanh chóng, thuận tiện
  • Lãi suất cạnh tranh, giảm dần theo dư nợ thực tế.
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn Miễn phí định giá tài sản
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 5,8%/năm
Thời gian cố định lãi suất 6 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 10%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 80%
Thời hạn vay tối đa 6 năm
Phí trả nợ trước hạn Miễn phí trả nợ trước hạn từ năm thứ 4
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 117.020.839 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 16/06/2019 5,8% 10.750.000 2.416.667 8.333.333 491.666.667
2 16/07/2019 5,8% 10.709.722 2.376.389 8.333.333 483.333.334
3 16/08/2019 5,8% 10.669.444 2.336.111 8.333.333 475.000.001
4 16/09/2019 5,8% 10.629.166 2.295.833 8.333.333 466.666.668
5 16/10/2019 5,8% 10.588.889 2.255.556 8.333.333 458.333.335
6 16/11/2019 5,8% 10.548.611 2.215.278 8.333.333 450.000.002
7 16/12/2019 10% 12.083.333 3.750.000 8.333.333 441.666.669
8 16/01/2020 10% 12.013.889 3.680.556 8.333.333 433.333.336
9 16/02/2020 10% 11.944.444 3.611.111 8.333.333 425.000.003
10 16/03/2020 10% 11.875.000 3.541.667 8.333.333 416.666.670
11 16/04/2020 10% 11.805.555 3.472.222 8.333.333 408.333.337
12 16/05/2020 10% 11.736.111 3.402.778 8.333.333 400.000.004
13 16/06/2020 10% 11.666.666 3.333.333 8.333.333 391.666.671
14 16/07/2020 10% 11.597.222 3.263.889 8.333.333 383.333.338
15 16/08/2020 10% 11.527.777 3.194.444 8.333.333 375.000.005
16 16/09/2020 10% 11.458.333 3.125.000 8.333.333 366.666.672
17 16/10/2020 10% 11.388.889 3.055.556 8.333.333 358.333.339
18 16/11/2020 10% 11.319.444 2.986.111 8.333.333 350.000.006
19 16/12/2020 10% 11.250.000 2.916.667 8.333.333 341.666.673
20 16/01/2021 10% 11.180.555 2.847.222 8.333.333 333.333.340
21 16/02/2021 10% 11.111.111 2.777.778 8.333.333 325.000.007
22 16/03/2021 10% 11.041.666 2.708.333 8.333.333 316.666.674
23 16/04/2021 10% 10.972.222 2.638.889 8.333.333 308.333.341
24 16/05/2021 10% 10.902.778 2.569.445 8.333.333 300.000.008
25 16/06/2021 10% 10.833.333 2.500.000 8.333.333 291.666.675
26 16/07/2021 10% 10.763.889 2.430.556 8.333.333 283.333.342
27 16/08/2021 10% 10.694.444 2.361.111 8.333.333 275.000.009
28 16/09/2021 10% 10.625.000 2.291.667 8.333.333 266.666.676
29 16/10/2021 10% 10.555.555 2.222.222 8.333.333 258.333.343
30 16/11/2021 10% 10.486.111 2.152.778 8.333.333 250.000.010
31 16/12/2021 10% 10.416.666 2.083.333 8.333.333 241.666.677
32 16/01/2022 10% 10.347.222 2.013.889 8.333.333 233.333.344
33 16/02/2022 10% 10.277.778 1.944.445 8.333.333 225.000.011
34 16/03/2022 10% 10.208.333 1.875.000 8.333.333 216.666.678
35 16/04/2022 10% 10.138.889 1.805.556 8.333.333 208.333.345
36 16/05/2022 10% 10.069.444 1.736.111 8.333.333 200.000.012
37 16/06/2022 10% 10.000.000 1.666.667 8.333.333 191.666.679
38 16/07/2022 10% 9.930.555 1.597.222 8.333.333 183.333.346
39 16/08/2022 10% 9.861.111 1.527.778 8.333.333 175.000.013
40 16/09/2022 10% 9.791.666 1.458.333 8.333.333 166.666.680
41 16/10/2022 10% 9.722.222 1.388.889 8.333.333 158.333.347
42 16/11/2022 10% 9.652.778 1.319.445 8.333.333 150.000.014
43 16/12/2022 10% 9.583.333 1.250.000 8.333.333 141.666.681
44 16/01/2023 10% 9.513.889 1.180.556 8.333.333 133.333.348
45 16/02/2023 10% 9.444.444 1.111.111 8.333.333 125.000.015
46 16/03/2023 10% 9.375.000 1.041.667 8.333.333 116.666.682
47 16/04/2023 10% 9.305.555 972.222 8.333.333 108.333.349
48 16/05/2023 10% 9.236.111 902.778 8.333.333 100.000.016
49 16/06/2023 10% 9.166.666 833.333 8.333.333 91.666.683
50 16/07/2023 10% 9.097.222 763.889 8.333.333 83.333.350
51 16/08/2023 10% 9.027.778 694.445 8.333.333 75.000.017
52 16/09/2023 10% 8.958.333 625.000 8.333.333 66.666.684
53 16/10/2023 10% 8.888.889 555.556 8.333.333 58.333.351
54 16/11/2023 10% 8.819.444 486.111 8.333.333 50.000.018
55 16/12/2023 10% 8.750.000 416.667 8.333.333 41.666.685
56 16/01/2024 10% 8.680.555 347.222 8.333.333 33.333.352
57 16/02/2024 10% 8.611.111 277.778 8.333.333 25.000.019
58 16/03/2024 10% 8.541.666 208.333 8.333.333 16.666.686
59 16/04/2024 10% 8.472.222 138.889 8.333.333 8.333.353
60 16/05/2024 10% 8.402.778 69.445 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn