(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng Standard Chartered - Vay tín chấp

  • Ngân hàng TNHH Một thành viên Standard Chartered
  • Thành lập 1969 - Trụ sở chính: Luân Đôn, Vương quốc Liên Hiệp Anh và Bắc Ireland.
  • Standard Chartered là một tập đoàn quốc tế hàng đầu hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng, với khoảng 80.000 nhân viên và 150 năm kinh nghiệm hoạt động tại một số thị trường năng động nhất thế giới.
  • Tại Việt Nam, ngân hàng Standard Chartered đã có lịch sử hoạt động từ năm 1904 khi ngân hàng lập chi nhánh đầu tiên tại Sài Gòn (nay là thành phố Hồ Chí Minh).

Thông tin sản phẩm vay tín chấp ngân hàng StandardChartered

  • Khách hàng có thể vay tiêu dùng cá nhân để phục vụ cho những nhu cầu tiêu dùng khác nhau
  • Lãi suất cố định trong suốt thời hạn vay và tính trên dư nợ giảm dần
  • Hồ sơ đăng ký đơn giản, phê duyệt nhanh
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn Giảm 1% lãi suất khi đăng ký trực tuyến
THÔNG TIN chính
Lãi suất 18%/năm
Thời gian cố định lãi suất  
Lãi suất sau ưu đãi
Tỷ lệ vay tối đa  
Thời hạn vay tối đa 5 năm
Phí trả nợ trước hạn 0
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 100.000.000 đ
Thời gian vay 3 năm
Tổng lãi phải trả 30.148.624 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 16/06/2019 18% 3.615.240 1.500.000 2.115.240 97.884.760
2 16/07/2019 18% 3.615.240 1.468.271 2.146.968 95.737.792
3 16/08/2019 18% 3.615.240 1.436.067 2.179.173 93.558.620
4 16/09/2019 18% 3.615.240 1.403.379 2.211.860 91.346.759
5 16/10/2019 18% 3.615.240 1.370.201 2.245.038 89.101.721
6 16/11/2019 18% 3.615.240 1.336.526 2.278.714 86.823.007
7 16/12/2019 18% 3.615.240 1.302.345 2.312.894 84.510.113
8 16/01/2020 18% 3.615.240 1.267.652 2.347.588 82.162.525
9 16/02/2020 18% 3.615.240 1.232.438 2.382.802 79.779.723
10 16/03/2020 18% 3.615.240 1.196.696 2.418.544 77.361.180
11 16/04/2020 18% 3.615.240 1.160.418 2.454.822 74.906.358
12 16/05/2020 18% 3.615.240 1.123.595 2.491.644 72.414.714
13 16/06/2020 18% 3.615.240 1.086.221 2.529.019 69.885.695
14 16/07/2020 18% 3.615.240 1.048.285 2.566.954 67.318.741
15 16/08/2020 18% 3.615.240 1.009.781 2.605.458 64.713.282
16 16/09/2020 18% 3.615.240 970.699 2.644.540 62.068.742
17 16/10/2020 18% 3.615.240 931.031 2.684.208 59.384.534
18 16/11/2020 18% 3.615.240 890.768 2.724.472 56.660.062
19 16/12/2020 18% 3.615.240 849.901 2.765.339 53.894.723
20 16/01/2021 18% 3.615.240 808.421 2.806.819 51.087.905
21 16/02/2021 18% 3.615.240 766.319 2.848.921 48.238.984
22 16/03/2021 18% 3.615.240 723.585 2.891.655 45.347.329
23 16/04/2021 18% 3.615.240 680.210 2.935.030 42.412.299
24 16/05/2021 18% 3.615.240 636.184 2.979.055 39.433.244
25 16/06/2021 18% 3.615.240 591.499 3.023.741 36.409.503
26 16/07/2021 18% 3.615.240 546.143 3.069.097 33.340.406
27 16/08/2021 18% 3.615.240 500.106 3.115.133 30.225.273
28 16/09/2021 18% 3.615.240 453.379 3.161.860 27.063.412
29 16/10/2021 18% 3.615.240 405.951 3.209.288 23.854.124
30 16/11/2021 18% 3.615.240 357.812 3.257.428 20.596.696
31 16/12/2021 18% 3.615.240 308.950 3.306.289 17.290.407
32 16/01/2022 18% 3.615.240 259.356 3.355.883 13.934.524
33 16/02/2022 18% 3.615.240 209.018 3.406.222 10.528.302
34 16/03/2022 18% 3.615.240 157.925 3.457.315 7.070.987
35 16/04/2022 18% 3.615.240 106.065 3.509.175 3.561.812
36 16/05/2022 18% 3.615.240 53.427 3.561.812 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY TÍN CHẤP
Tài sản đảm bảo Bất động sản đã có sổ đổ, sổ hồng
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua tín chấp trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

So sánh lãi suất vay tín chấp

Công cụ tính lãi suất vay tín chấp

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm

Lãi suất hàng tháng

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn