(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng Eximbank - Cho vay khách hàng cá nhân mua ô tô

* Ngân hàng TMCP Xuật Nhập Khẩu Việt Nam Eximbank ư

* Là một trong những ngân hàng có vốn chủ sở hữu lớn nhất trong khối Ngân hàng TMCP tại Việt Nam. 

* Địa bàn hoạt động rộng khắp cả nước với Trụ Sở Chính đặt tại TP. Hồ Chí Minh và 207 chi nhánh, phòng giao dịch trên toàn quốc

* Cung cấp đầy đủ các dịch vụ của một Ngân hàng tầm cỡ Quốc tế

 

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng Eximbank

  • Lãi suất cho vay cạnh tranh tính trên dư nợ thực tế của khách hàng
  • Cho vay lên đến 100% khi thế chấp bằng bất động sản.
  • Thời gian vay lên đến 120 tháng
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn Không mất phí định giá tài sản
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 9%/năm
Thời gian cố định lãi suất 12 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 12%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 80%
Thời hạn vay tối đa 6 năm
Phí trả nợ trước hạn  
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 138.875.004 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 17/12/2018 9% 12.083.333 3.750.000 8.333.333 491.666.667
2 17/01/2019 9% 12.020.833 3.687.500 8.333.333 483.333.334
3 17/02/2019 9% 11.958.333 3.625.000 8.333.333 475.000.001
4 17/03/2019 9% 11.895.833 3.562.500 8.333.333 466.666.668
5 17/04/2019 9% 11.833.333 3.500.000 8.333.333 458.333.335
6 17/05/2019 9% 11.770.833 3.437.500 8.333.333 450.000.002
7 17/06/2019 9% 11.708.333 3.375.000 8.333.333 441.666.669
8 17/07/2019 9% 11.645.833 3.312.500 8.333.333 433.333.336
9 17/08/2019 9% 11.583.333 3.250.000 8.333.333 425.000.003
10 17/09/2019 9% 11.520.833 3.187.500 8.333.333 416.666.670
11 17/10/2019 9% 11.458.333 3.125.000 8.333.333 408.333.337
12 17/11/2019 9% 11.395.833 3.062.500 8.333.333 400.000.004
13 17/12/2019 12% 12.333.333 4.000.000 8.333.333 391.666.671
14 17/01/2020 12% 12.250.000 3.916.667 8.333.333 383.333.338
15 17/02/2020 12% 12.166.666 3.833.333 8.333.333 375.000.005
16 17/03/2020 12% 12.083.333 3.750.000 8.333.333 366.666.672
17 17/04/2020 12% 12.000.000 3.666.667 8.333.333 358.333.339
18 17/05/2020 12% 11.916.666 3.583.333 8.333.333 350.000.006
19 17/06/2020 12% 11.833.333 3.500.000 8.333.333 341.666.673
20 17/07/2020 12% 11.750.000 3.416.667 8.333.333 333.333.340
21 17/08/2020 12% 11.666.666 3.333.333 8.333.333 325.000.007
22 17/09/2020 12% 11.583.333 3.250.000 8.333.333 316.666.674
23 17/10/2020 12% 11.500.000 3.166.667 8.333.333 308.333.341
24 17/11/2020 12% 11.416.666 3.083.333 8.333.333 300.000.008
25 17/12/2020 12% 11.333.333 3.000.000 8.333.333 291.666.675
26 17/01/2021 12% 11.250.000 2.916.667 8.333.333 283.333.342
27 17/02/2021 12% 11.166.666 2.833.333 8.333.333 275.000.009
28 17/03/2021 12% 11.083.333 2.750.000 8.333.333 266.666.676
29 17/04/2021 12% 11.000.000 2.666.667 8.333.333 258.333.343
30 17/05/2021 12% 10.916.666 2.583.333 8.333.333 250.000.010
31 17/06/2021 12% 10.833.333 2.500.000 8.333.333 241.666.677
32 17/07/2021 12% 10.750.000 2.416.667 8.333.333 233.333.344
33 17/08/2021 12% 10.666.666 2.333.333 8.333.333 225.000.011
34 17/09/2021 12% 10.583.333 2.250.000 8.333.333 216.666.678
35 17/10/2021 12% 10.500.000 2.166.667 8.333.333 208.333.345
36 17/11/2021 12% 10.416.666 2.083.333 8.333.333 200.000.012
37 17/12/2021 12% 10.333.333 2.000.000 8.333.333 191.666.679
38 17/01/2022 12% 10.250.000 1.916.667 8.333.333 183.333.346
39 17/02/2022 12% 10.166.666 1.833.333 8.333.333 175.000.013
40 17/03/2022 12% 10.083.333 1.750.000 8.333.333 166.666.680
41 17/04/2022 12% 10.000.000 1.666.667 8.333.333 158.333.347
42 17/05/2022 12% 9.916.666 1.583.333 8.333.333 150.000.014
43 17/06/2022 12% 9.833.333 1.500.000 8.333.333 141.666.681
44 17/07/2022 12% 9.750.000 1.416.667 8.333.333 133.333.348
45 17/08/2022 12% 9.666.666 1.333.333 8.333.333 125.000.015
46 17/09/2022 12% 9.583.333 1.250.000 8.333.333 116.666.682
47 17/10/2022 12% 9.500.000 1.166.667 8.333.333 108.333.349
48 17/11/2022 12% 9.416.666 1.083.333 8.333.333 100.000.016
49 17/12/2022 12% 9.333.333 1.000.000 8.333.333 91.666.683
50 17/01/2023 12% 9.250.000 916.667 8.333.333 83.333.350
51 17/02/2023 12% 9.166.667 833.334 8.333.333 75.000.017
52 17/03/2023 12% 9.083.333 750.000 8.333.333 66.666.684
53 17/04/2023 12% 9.000.000 666.667 8.333.333 58.333.351
54 17/05/2023 12% 8.916.667 583.334 8.333.333 50.000.018
55 17/06/2023 12% 8.833.333 500.000 8.333.333 41.666.685
56 17/07/2023 12% 8.750.000 416.667 8.333.333 33.333.352
57 17/08/2023 12% 8.666.667 333.334 8.333.333 25.000.019
58 17/09/2023 12% 8.583.333 250.000 8.333.333 16.666.686
59 17/10/2023 12% 8.500.000 166.667 8.333.333 8.333.353
60 17/11/2023 12% 8.416.667 83.334 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Bất động sản đã có sổ đổ, sổ hồng
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn