(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng Eximbank - Cho vay khách hàng cá nhân mua ô tô

  • Ngân hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam Eximbank được thành lập vào ngày 24/05/1989.
  • Eximbank có địa bàn hoạt động rộng khắp cả nước với Trụ Sở Chính đặt tại TP. Hồ Chí Minh và 207 chi nhánh và phòng giao dịch trên toàn quốc, thiết lập quan hệ đại lý với 869 Ngân hàng tại 84 quốc gia trên thế giới.
  • Ngân hàng cung cấp đầy đủ các dịch vụ tài chính của một Ngân hàng tầm cỡ quốc tế - Tháng 08/2014, Tạp chí EuroMoney trao giải thưởng “Ngân hàng tốt nhất Việt Nam năm 2014”

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng Eximbank

Vay mua xe Eximbank là sản phẩm giúp hỗ trợ khách hàng sở hữu chiếc xe mơ ước với nhiều ưu đãi nhất hiện nay

  • Ưu điểm: Không thu phí thẩm định, nhận ngay thẻ tín dụng với hạn mức lên đến 20% số tiền vay.
  • Lãi suất vay mua xe: Dao động từ 9%/năm đến 11%/năm
  • Điều kiện vay mua xe: Có nguồn thu nhập ổn định đủ để trả nợ vay và có tài sản đảm bảo theo quy định của Eximbank.
  • Thủ tục vay vốn mua xe: Đơn giản, nhanh chóng
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng Năm T1: 1%, Miễn phí từ năm T2 trở đi
Ưu đãi từ Topbank.vn Miễn phí phạt trả nợ từ năm thứ 2
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 9%/năm
Thời gian cố định lãi suất 12 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 11,5%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 80%
Thời hạn vay tối đa 10 năm
Phí trả nợ trước hạn  
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 134.791.672 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 23/04/2019 9% 12.083.333 3.750.000 8.333.333 491.666.667
2 23/05/2019 9% 12.020.833 3.687.500 8.333.333 483.333.334
3 23/06/2019 9% 11.958.333 3.625.000 8.333.333 475.000.001
4 23/07/2019 9% 11.895.833 3.562.500 8.333.333 466.666.668
5 23/08/2019 9% 11.833.333 3.500.000 8.333.333 458.333.335
6 23/09/2019 9% 11.770.833 3.437.500 8.333.333 450.000.002
7 23/10/2019 9% 11.708.333 3.375.000 8.333.333 441.666.669
8 23/11/2019 9% 11.645.833 3.312.500 8.333.333 433.333.336
9 23/12/2019 9% 11.583.333 3.250.000 8.333.333 425.000.003
10 23/01/2020 9% 11.520.833 3.187.500 8.333.333 416.666.670
11 23/02/2020 9% 11.458.333 3.125.000 8.333.333 408.333.337
12 23/03/2020 9% 11.395.833 3.062.500 8.333.333 400.000.004
13 23/04/2020 11,5% 12.166.666 3.833.333 8.333.333 391.666.671
14 23/05/2020 11,5% 12.086.805 3.753.472 8.333.333 383.333.338
15 23/06/2020 11,5% 12.006.944 3.673.611 8.333.333 375.000.005
16 23/07/2020 11,5% 11.927.083 3.593.750 8.333.333 366.666.672
17 23/08/2020 11,5% 11.847.222 3.513.889 8.333.333 358.333.339
18 23/09/2020 11,5% 11.767.361 3.434.028 8.333.333 350.000.006
19 23/10/2020 11,5% 11.687.500 3.354.167 8.333.333 341.666.673
20 23/11/2020 11,5% 11.607.639 3.274.306 8.333.333 333.333.340
21 23/12/2020 11,5% 11.527.778 3.194.445 8.333.333 325.000.007
22 23/01/2021 11,5% 11.447.916 3.114.583 8.333.333 316.666.674
23 23/02/2021 11,5% 11.368.055 3.034.722 8.333.333 308.333.341
24 23/03/2021 11,5% 11.288.194 2.954.861 8.333.333 300.000.008
25 23/04/2021 11,5% 11.208.333 2.875.000 8.333.333 291.666.675
26 23/05/2021 11,5% 11.128.472 2.795.139 8.333.333 283.333.342
27 23/06/2021 11,5% 11.048.611 2.715.278 8.333.333 275.000.009
28 23/07/2021 11,5% 10.968.750 2.635.417 8.333.333 266.666.676
29 23/08/2021 11,5% 10.888.889 2.555.556 8.333.333 258.333.343
30 23/09/2021 11,5% 10.809.028 2.475.695 8.333.333 250.000.010
31 23/10/2021 11,5% 10.729.166 2.395.833 8.333.333 241.666.677
32 23/11/2021 11,5% 10.649.305 2.315.972 8.333.333 233.333.344
33 23/12/2021 11,5% 10.569.444 2.236.111 8.333.333 225.000.011
34 23/01/2022 11,5% 10.489.583 2.156.250 8.333.333 216.666.678
35 23/02/2022 11,5% 10.409.722 2.076.389 8.333.333 208.333.345
36 23/03/2022 11,5% 10.329.861 1.996.528 8.333.333 200.000.012
37 23/04/2022 11,5% 10.250.000 1.916.667 8.333.333 191.666.679
38 23/05/2022 11,5% 10.170.139 1.836.806 8.333.333 183.333.346
39 23/06/2022 11,5% 10.090.278 1.756.945 8.333.333 175.000.013
40 23/07/2022 11,5% 10.010.416 1.677.083 8.333.333 166.666.680
41 23/08/2022 11,5% 9.930.555 1.597.222 8.333.333 158.333.347
42 23/09/2022 11,5% 9.850.694 1.517.361 8.333.333 150.000.014
43 23/10/2022 11,5% 9.770.833 1.437.500 8.333.333 141.666.681
44 23/11/2022 11,5% 9.690.972 1.357.639 8.333.333 133.333.348
45 23/12/2022 11,5% 9.611.111 1.277.778 8.333.333 125.000.015
46 23/01/2023 11,5% 9.531.250 1.197.917 8.333.333 116.666.682
47 23/02/2023 11,5% 9.451.389 1.118.056 8.333.333 108.333.349
48 23/03/2023 11,5% 9.371.528 1.038.195 8.333.333 100.000.016
49 23/04/2023 11,5% 9.291.666 958.333 8.333.333 91.666.683
50 23/05/2023 11,5% 9.211.805 878.472 8.333.333 83.333.350
51 23/06/2023 11,5% 9.131.944 798.611 8.333.333 75.000.017
52 23/07/2023 11,5% 9.052.083 718.750 8.333.333 66.666.684
53 23/08/2023 11,5% 8.972.222 638.889 8.333.333 58.333.351
54 23/09/2023 11,5% 8.892.361 559.028 8.333.333 50.000.018
55 23/10/2023 11,5% 8.812.500 479.167 8.333.333 41.666.685
56 23/11/2023 11,5% 8.732.639 399.306 8.333.333 33.333.352
57 23/12/2023 11,5% 8.652.778 319.445 8.333.333 25.000.019
58 23/01/2024 11,5% 8.572.917 239.584 8.333.333 16.666.686
59 23/02/2024 11,5% 8.493.055 159.722 8.333.333 8.333.353
60 23/03/2024 11,5% 8.413.194 79.861 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn