(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng VIB - Vay mua BĐS, BĐS dự án

  • Ngân hàng Thương mại cổ phần (TMCP) Quốc Tế Việt Nam
  • VIB hiện có hơn 5.372 cán bộ nhân viên, tăng gấp 234 lần so với thời gian đầu, phục vụ gần 2 triệu khách hàng tại 163 chi nhánh và phòng giao dịch ở 27 tỉnh/thành trọng điểm trong cả nước.
  • VIB được Global Banking & Finance Review (GBAF) bình chọn là Ngân hàng phát hành thẻ tín dụng tốt nhất Việt Nam 2018; đạt chứng nhận “Doanh nghiệp UPCoM quy mô lớn thực hiện tốt công bố thông tin và minh bạch 2018”

Thông tin sản phẩm vay mua nhà ngân hàng VIB

Vay mua nhà VIB giúp hỗ trợ khách hàng vay mua nhà/đất đã có sổ đỏ, nhà/đất dự án, vay xây mới và vay sửa nhà, ...

  • Ưu điểm: Miễn phí định giá sơ bộ và thẩm định hồ sơ, phê duyệt nhanh, giải ngân ngay sau khi ký hợp đồng mua bán
  • Lãi suất vay mua nhà: Dao động từ 8.5% -9.99%/năm
  • Thủ tục vay mua nhà: Đơng gỉan, gồm hồ sơ nhân thân và hồ sơ tài chính
  • Điều kiện mua nhà trả góp: KH từ 18 đến không quá 70 tuổi, thu nhập ổn định từ 10 triệu đồng/tháng và không có nợ xấu 2 năm gần nhất.
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng Phê duyệt nhanh, giải ngân ngay sau khi ký hợp đồng mua bán
Ưu đãi từ Topbank.vn Phê duyệt và giải ngân nhanh chóng
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua nhà
Lãi suất 10,4%/năm
Thời gian cố định lãi suất 12 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 11,5%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 80%
Thời hạn vay tối đa 25 năm
Phí trả nợ trước hạn 1
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 1.200.000.000 đ
Thời gian vay 10 năm
Tổng lãi phải trả 683.155.000 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 14/11/2019 10,4% 20.400.000 10.400.000 10.000.000 1.190.000.000
2 14/12/2019 10,4% 20.313.333 10.313.333 10.000.000 1.180.000.000
3 14/01/2020 10,4% 20.226.667 10.226.667 10.000.000 1.170.000.000
4 14/02/2020 10,4% 20.140.000 10.140.000 10.000.000 1.160.000.000
5 14/03/2020 10,4% 20.053.333 10.053.333 10.000.000 1.150.000.000
6 14/04/2020 10,4% 19.966.667 9.966.667 10.000.000 1.140.000.000
7 14/05/2020 10,4% 19.880.000 9.880.000 10.000.000 1.130.000.000
8 14/06/2020 10,4% 19.793.333 9.793.333 10.000.000 1.120.000.000
9 14/07/2020 10,4% 19.706.667 9.706.667 10.000.000 1.110.000.000
10 14/08/2020 10,4% 19.620.000 9.620.000 10.000.000 1.100.000.000
11 14/09/2020 10,4% 19.533.333 9.533.333 10.000.000 1.090.000.000
12 14/10/2020 10,4% 19.446.667 9.446.667 10.000.000 1.080.000.000
13 14/11/2020 11,5% 20.350.000 10.350.000 10.000.000 1.070.000.000
14 14/12/2020 11,5% 20.254.167 10.254.167 10.000.000 1.060.000.000
15 14/01/2021 11,5% 20.158.333 10.158.333 10.000.000 1.050.000.000
16 14/02/2021 11,5% 20.062.500 10.062.500 10.000.000 1.040.000.000
17 14/03/2021 11,5% 19.966.667 9.966.667 10.000.000 1.030.000.000
18 14/04/2021 11,5% 19.870.833 9.870.833 10.000.000 1.020.000.000
19 14/05/2021 11,5% 19.775.000 9.775.000 10.000.000 1.010.000.000
20 14/06/2021 11,5% 19.679.167 9.679.167 10.000.000 1.000.000.000
21 14/07/2021 11,5% 19.583.333 9.583.333 10.000.000 990.000.000
22 14/08/2021 11,5% 19.487.500 9.487.500 10.000.000 980.000.000
23 14/09/2021 11,5% 19.391.667 9.391.667 10.000.000 970.000.000
24 14/10/2021 11,5% 19.295.833 9.295.833 10.000.000 960.000.000
25 14/11/2021 11,5% 19.200.000 9.200.000 10.000.000 950.000.000
26 14/12/2021 11,5% 19.104.167 9.104.167 10.000.000 940.000.000
27 14/01/2022 11,5% 19.008.333 9.008.333 10.000.000 930.000.000
28 14/02/2022 11,5% 18.912.500 8.912.500 10.000.000 920.000.000
29 14/03/2022 11,5% 18.816.667 8.816.667 10.000.000 910.000.000
30 14/04/2022 11,5% 18.720.833 8.720.833 10.000.000 900.000.000
31 14/05/2022 11,5% 18.625.000 8.625.000 10.000.000 890.000.000
32 14/06/2022 11,5% 18.529.167 8.529.167 10.000.000 880.000.000
33 14/07/2022 11,5% 18.433.333 8.433.333 10.000.000 870.000.000
34 14/08/2022 11,5% 18.337.500 8.337.500 10.000.000 860.000.000
35 14/09/2022 11,5% 18.241.667 8.241.667 10.000.000 850.000.000
36 14/10/2022 11,5% 18.145.833 8.145.833 10.000.000 840.000.000
37 14/11/2022 11,5% 18.050.000 8.050.000 10.000.000 830.000.000
38 14/12/2022 11,5% 17.954.167 7.954.167 10.000.000 820.000.000
39 14/01/2023 11,5% 17.858.333 7.858.333 10.000.000 810.000.000
40 14/02/2023 11,5% 17.762.500 7.762.500 10.000.000 800.000.000
41 14/03/2023 11,5% 17.666.667 7.666.667 10.000.000 790.000.000
42 14/04/2023 11,5% 17.570.833 7.570.833 10.000.000 780.000.000
43 14/05/2023 11,5% 17.475.000 7.475.000 10.000.000 770.000.000
44 14/06/2023 11,5% 17.379.167 7.379.167 10.000.000 760.000.000
45 14/07/2023 11,5% 17.283.333 7.283.333 10.000.000 750.000.000
46 14/08/2023 11,5% 17.187.500 7.187.500 10.000.000 740.000.000
47 14/09/2023 11,5% 17.091.667 7.091.667 10.000.000 730.000.000
48 14/10/2023 11,5% 16.995.833 6.995.833 10.000.000 720.000.000
49 14/11/2023 11,5% 16.900.000 6.900.000 10.000.000 710.000.000
50 14/12/2023 11,5% 16.804.167 6.804.167 10.000.000 700.000.000
51 14/01/2024 11,5% 16.708.333 6.708.333 10.000.000 690.000.000
52 14/02/2024 11,5% 16.612.500 6.612.500 10.000.000 680.000.000
53 14/03/2024 11,5% 16.516.667 6.516.667 10.000.000 670.000.000
54 14/04/2024 11,5% 16.420.833 6.420.833 10.000.000 660.000.000
55 14/05/2024 11,5% 16.325.000 6.325.000 10.000.000 650.000.000
56 14/06/2024 11,5% 16.229.167 6.229.167 10.000.000 640.000.000
57 14/07/2024 11,5% 16.133.333 6.133.333 10.000.000 630.000.000
58 14/08/2024 11,5% 16.037.500 6.037.500 10.000.000 620.000.000
59 14/09/2024 11,5% 15.941.667 5.941.667 10.000.000 610.000.000
60 14/10/2024 11,5% 15.845.833 5.845.833 10.000.000 600.000.000
61 14/11/2024 11,5% 15.750.000 5.750.000 10.000.000 590.000.000
62 14/12/2024 11,5% 15.654.167 5.654.167 10.000.000 580.000.000
63 14/01/2025 11,5% 15.558.333 5.558.333 10.000.000 570.000.000
64 14/02/2025 11,5% 15.462.500 5.462.500 10.000.000 560.000.000
65 14/03/2025 11,5% 15.366.667 5.366.667 10.000.000 550.000.000
66 14/04/2025 11,5% 15.270.833 5.270.833 10.000.000 540.000.000
67 14/05/2025 11,5% 15.175.000 5.175.000 10.000.000 530.000.000
68 14/06/2025 11,5% 15.079.167 5.079.167 10.000.000 520.000.000
69 14/07/2025 11,5% 14.983.333 4.983.333 10.000.000 510.000.000
70 14/08/2025 11,5% 14.887.500 4.887.500 10.000.000 500.000.000
71 14/09/2025 11,5% 14.791.667 4.791.667 10.000.000 490.000.000
72 14/10/2025 11,5% 14.695.833 4.695.833 10.000.000 480.000.000
73 14/11/2025 11,5% 14.600.000 4.600.000 10.000.000 470.000.000
74 14/12/2025 11,5% 14.504.167 4.504.167 10.000.000 460.000.000
75 14/01/2026 11,5% 14.408.333 4.408.333 10.000.000 450.000.000
76 14/02/2026 11,5% 14.312.500 4.312.500 10.000.000 440.000.000
77 14/03/2026 11,5% 14.216.667 4.216.667 10.000.000 430.000.000
78 14/04/2026 11,5% 14.120.833 4.120.833 10.000.000 420.000.000
79 14/05/2026 11,5% 14.025.000 4.025.000 10.000.000 410.000.000
80 14/06/2026 11,5% 13.929.167 3.929.167 10.000.000 400.000.000
81 14/07/2026 11,5% 13.833.333 3.833.333 10.000.000 390.000.000
82 14/08/2026 11,5% 13.737.500 3.737.500 10.000.000 380.000.000
83 14/09/2026 11,5% 13.641.667 3.641.667 10.000.000 370.000.000
84 14/10/2026 11,5% 13.545.833 3.545.833 10.000.000 360.000.000
85 14/11/2026 11,5% 13.450.000 3.450.000 10.000.000 350.000.000
86 14/12/2026 11,5% 13.354.167 3.354.167 10.000.000 340.000.000
87 14/01/2027 11,5% 13.258.333 3.258.333 10.000.000 330.000.000
88 14/02/2027 11,5% 13.162.500 3.162.500 10.000.000 320.000.000
89 14/03/2027 11,5% 13.066.667 3.066.667 10.000.000 310.000.000
90 14/04/2027 11,5% 12.970.833 2.970.833 10.000.000 300.000.000
91 14/05/2027 11,5% 12.875.000 2.875.000 10.000.000 290.000.000
92 14/06/2027 11,5% 12.779.167 2.779.167 10.000.000 280.000.000
93 14/07/2027 11,5% 12.683.333 2.683.333 10.000.000 270.000.000
94 14/08/2027 11,5% 12.587.500 2.587.500 10.000.000 260.000.000
95 14/09/2027 11,5% 12.491.667 2.491.667 10.000.000 250.000.000
96 14/10/2027 11,5% 12.395.833 2.395.833 10.000.000 240.000.000
97 14/11/2027 11,5% 12.300.000 2.300.000 10.000.000 230.000.000
98 14/12/2027 11,5% 12.204.167 2.204.167 10.000.000 220.000.000
99 14/01/2028 11,5% 12.108.333 2.108.333 10.000.000 210.000.000
100 14/02/2028 11,5% 12.012.500 2.012.500 10.000.000 200.000.000
101 14/03/2028 11,5% 11.916.667 1.916.667 10.000.000 190.000.000
102 14/04/2028 11,5% 11.820.833 1.820.833 10.000.000 180.000.000
103 14/05/2028 11,5% 11.725.000 1.725.000 10.000.000 170.000.000
104 14/06/2028 11,5% 11.629.167 1.629.167 10.000.000 160.000.000
105 14/07/2028 11,5% 11.533.333 1.533.333 10.000.000 150.000.000
106 14/08/2028 11,5% 11.437.500 1.437.500 10.000.000 140.000.000
107 14/09/2028 11,5% 11.341.667 1.341.667 10.000.000 130.000.000
108 14/10/2028 11,5% 11.245.833 1.245.833 10.000.000 120.000.000
109 14/11/2028 11,5% 11.150.000 1.150.000 10.000.000 110.000.000
110 14/12/2028 11,5% 11.054.167 1.054.167 10.000.000 100.000.000
111 14/01/2029 11,5% 10.958.333 958.333 10.000.000 90.000.000
112 14/02/2029 11,5% 10.862.500 862.500 10.000.000 80.000.000
113 14/03/2029 11,5% 10.766.667 766.667 10.000.000 70.000.000
114 14/04/2029 11,5% 10.670.833 670.833 10.000.000 60.000.000
115 14/05/2029 11,5% 10.575.000 575.000 10.000.000 50.000.000
116 14/06/2029 11,5% 10.479.167 479.167 10.000.000 40.000.000
117 14/07/2029 11,5% 10.383.333 383.333 10.000.000 30.000.000
118 14/08/2029 11,5% 10.287.500 287.500 10.000.000 20.000.000
119 14/09/2029 11,5% 10.191.667 191.667 10.000.000 10.000.000
120 14/10/2029 11,5% 10.095.833 95.833 10.000.000 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA NHÀ
Tài sản đảm bảo Bất động sản đã có sổ đổ, sổ hồng
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua nhà trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua nhà, đất trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua nhà

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn