0901 796 468 support@topbank.vn

Ngân hàng VIB - Vay mua BĐS, BĐS dự án

  • Ngân hàng Thương mại cổ phần (TMCP) Quốc Tế Việt Nam
  • VIB hiện có hơn 5.372 cán bộ nhân viên, tăng gấp 234 lần so với thời gian đầu, phục vụ gần 2 triệu khách hàng tại 163 chi nhánh và phòng giao dịch ở 27 tỉnh/thành trọng điểm trong cả nước.
  • VIB được Global Banking & Finance Review (GBAF) bình chọn là Ngân hàng phát hành thẻ tín dụng tốt nhất Việt Nam 2018; đạt chứng nhận “Doanh nghiệp UPCoM quy mô lớn thực hiện tốt công bố thông tin và minh bạch 2018”

Thông tin sản phẩm vay mua nhà ngân hàng VIB

Vay mua nhà VIB giúp hỗ trợ khách hàng vay mua nhà/đất đã có sổ đỏ, nhà/đất dự án, vay xây mới và vay sửa nhà, ...

  • Ưu điểm: Miễn phí định giá sơ bộ và thẩm định hồ sơ, phê duyệt nhanh, giải ngân ngay sau khi ký hợp đồng mua bán
  • Lãi suất vay mua nhà: Dao động từ 8.5% -9.99%/năm
  • Thủ tục vay mua nhà: Đơng gỉan, gồm hồ sơ nhân thân và hồ sơ tài chính
  • Điều kiện mua nhà trả góp: KH từ 18 đến không quá 70 tuổi, thu nhập ổn định từ 10 triệu đồng/tháng và không có nợ xấu 2 năm gần nhất.
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng Phê duyệt nhanh, giải ngân ngay sau khi ký hợp đồng mua bán
Ưu đãi từ Topbank.vn Phê duyệt và giải ngân nhanh chóng
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua nhà
Lãi suất 10,6%/năm
Thời gian cố định lãi suất 12 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 11,5%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 80%
Thời hạn vay tối đa 25 năm
Phí trả nợ trước hạn 1
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 1.200.000.000 đ
Thời gian vay 10 năm
Tổng lãi phải trả 685.445.000 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 02/04/2020 10,6% 20.600.000 10.600.000 10.000.000 1.190.000.000
2 02/05/2020 10,6% 20.511.667 10.511.667 10.000.000 1.180.000.000
3 02/06/2020 10,6% 20.423.333 10.423.333 10.000.000 1.170.000.000
4 02/07/2020 10,6% 20.335.000 10.335.000 10.000.000 1.160.000.000
5 02/08/2020 10,6% 20.246.667 10.246.667 10.000.000 1.150.000.000
6 02/09/2020 10,6% 20.158.333 10.158.333 10.000.000 1.140.000.000
7 02/10/2020 10,6% 20.070.000 10.070.000 10.000.000 1.130.000.000
8 02/11/2020 10,6% 19.981.667 9.981.667 10.000.000 1.120.000.000
9 02/12/2020 10,6% 19.893.333 9.893.333 10.000.000 1.110.000.000
10 02/01/2021 10,6% 19.805.000 9.805.000 10.000.000 1.100.000.000
11 02/02/2021 10,6% 19.716.667 9.716.667 10.000.000 1.090.000.000
12 02/03/2021 10,6% 19.628.333 9.628.333 10.000.000 1.080.000.000
13 02/04/2021 11,5% 20.350.000 10.350.000 10.000.000 1.070.000.000
14 02/05/2021 11,5% 20.254.167 10.254.167 10.000.000 1.060.000.000
15 02/06/2021 11,5% 20.158.333 10.158.333 10.000.000 1.050.000.000
16 02/07/2021 11,5% 20.062.500 10.062.500 10.000.000 1.040.000.000
17 02/08/2021 11,5% 19.966.667 9.966.667 10.000.000 1.030.000.000
18 02/09/2021 11,5% 19.870.833 9.870.833 10.000.000 1.020.000.000
19 02/10/2021 11,5% 19.775.000 9.775.000 10.000.000 1.010.000.000
20 02/11/2021 11,5% 19.679.167 9.679.167 10.000.000 1.000.000.000
21 02/12/2021 11,5% 19.583.333 9.583.333 10.000.000 990.000.000
22 02/01/2022 11,5% 19.487.500 9.487.500 10.000.000 980.000.000
23 02/02/2022 11,5% 19.391.667 9.391.667 10.000.000 970.000.000
24 02/03/2022 11,5% 19.295.833 9.295.833 10.000.000 960.000.000
25 02/04/2022 11,5% 19.200.000 9.200.000 10.000.000 950.000.000
26 02/05/2022 11,5% 19.104.167 9.104.167 10.000.000 940.000.000
27 02/06/2022 11,5% 19.008.333 9.008.333 10.000.000 930.000.000
28 02/07/2022 11,5% 18.912.500 8.912.500 10.000.000 920.000.000
29 02/08/2022 11,5% 18.816.667 8.816.667 10.000.000 910.000.000
30 02/09/2022 11,5% 18.720.833 8.720.833 10.000.000 900.000.000
31 02/10/2022 11,5% 18.625.000 8.625.000 10.000.000 890.000.000
32 02/11/2022 11,5% 18.529.167 8.529.167 10.000.000 880.000.000
33 02/12/2022 11,5% 18.433.333 8.433.333 10.000.000 870.000.000
34 02/01/2023 11,5% 18.337.500 8.337.500 10.000.000 860.000.000
35 02/02/2023 11,5% 18.241.667 8.241.667 10.000.000 850.000.000
36 02/03/2023 11,5% 18.145.833 8.145.833 10.000.000 840.000.000
37 02/04/2023 11,5% 18.050.000 8.050.000 10.000.000 830.000.000
38 02/05/2023 11,5% 17.954.167 7.954.167 10.000.000 820.000.000
39 02/06/2023 11,5% 17.858.333 7.858.333 10.000.000 810.000.000
40 02/07/2023 11,5% 17.762.500 7.762.500 10.000.000 800.000.000
41 02/08/2023 11,5% 17.666.667 7.666.667 10.000.000 790.000.000
42 02/09/2023 11,5% 17.570.833 7.570.833 10.000.000 780.000.000
43 02/10/2023 11,5% 17.475.000 7.475.000 10.000.000 770.000.000
44 02/11/2023 11,5% 17.379.167 7.379.167 10.000.000 760.000.000
45 02/12/2023 11,5% 17.283.333 7.283.333 10.000.000 750.000.000
46 02/01/2024 11,5% 17.187.500 7.187.500 10.000.000 740.000.000
47 02/02/2024 11,5% 17.091.667 7.091.667 10.000.000 730.000.000
48 02/03/2024 11,5% 16.995.833 6.995.833 10.000.000 720.000.000
49 02/04/2024 11,5% 16.900.000 6.900.000 10.000.000 710.000.000
50 02/05/2024 11,5% 16.804.167 6.804.167 10.000.000 700.000.000
51 02/06/2024 11,5% 16.708.333 6.708.333 10.000.000 690.000.000
52 02/07/2024 11,5% 16.612.500 6.612.500 10.000.000 680.000.000
53 02/08/2024 11,5% 16.516.667 6.516.667 10.000.000 670.000.000
54 02/09/2024 11,5% 16.420.833 6.420.833 10.000.000 660.000.000
55 02/10/2024 11,5% 16.325.000 6.325.000 10.000.000 650.000.000
56 02/11/2024 11,5% 16.229.167 6.229.167 10.000.000 640.000.000
57 02/12/2024 11,5% 16.133.333 6.133.333 10.000.000 630.000.000
58 02/01/2025 11,5% 16.037.500 6.037.500 10.000.000 620.000.000
59 02/02/2025 11,5% 15.941.667 5.941.667 10.000.000 610.000.000
60 02/03/2025 11,5% 15.845.833 5.845.833 10.000.000 600.000.000
61 02/04/2025 11,5% 15.750.000 5.750.000 10.000.000 590.000.000
62 02/05/2025 11,5% 15.654.167 5.654.167 10.000.000 580.000.000
63 02/06/2025 11,5% 15.558.333 5.558.333 10.000.000 570.000.000
64 02/07/2025 11,5% 15.462.500 5.462.500 10.000.000 560.000.000
65 02/08/2025 11,5% 15.366.667 5.366.667 10.000.000 550.000.000
66 02/09/2025 11,5% 15.270.833 5.270.833 10.000.000 540.000.000
67 02/10/2025 11,5% 15.175.000 5.175.000 10.000.000 530.000.000
68 02/11/2025 11,5% 15.079.167 5.079.167 10.000.000 520.000.000
69 02/12/2025 11,5% 14.983.333 4.983.333 10.000.000 510.000.000
70 02/01/2026 11,5% 14.887.500 4.887.500 10.000.000 500.000.000
71 02/02/2026 11,5% 14.791.667 4.791.667 10.000.000 490.000.000
72 02/03/2026 11,5% 14.695.833 4.695.833 10.000.000 480.000.000
73 02/04/2026 11,5% 14.600.000 4.600.000 10.000.000 470.000.000
74 02/05/2026 11,5% 14.504.167 4.504.167 10.000.000 460.000.000
75 02/06/2026 11,5% 14.408.333 4.408.333 10.000.000 450.000.000
76 02/07/2026 11,5% 14.312.500 4.312.500 10.000.000 440.000.000
77 02/08/2026 11,5% 14.216.667 4.216.667 10.000.000 430.000.000
78 02/09/2026 11,5% 14.120.833 4.120.833 10.000.000 420.000.000
79 02/10/2026 11,5% 14.025.000 4.025.000 10.000.000 410.000.000
80 02/11/2026 11,5% 13.929.167 3.929.167 10.000.000 400.000.000
81 02/12/2026 11,5% 13.833.333 3.833.333 10.000.000 390.000.000
82 02/01/2027 11,5% 13.737.500 3.737.500 10.000.000 380.000.000
83 02/02/2027 11,5% 13.641.667 3.641.667 10.000.000 370.000.000
84 02/03/2027 11,5% 13.545.833 3.545.833 10.000.000 360.000.000
85 02/04/2027 11,5% 13.450.000 3.450.000 10.000.000 350.000.000
86 02/05/2027 11,5% 13.354.167 3.354.167 10.000.000 340.000.000
87 02/06/2027 11,5% 13.258.333 3.258.333 10.000.000 330.000.000
88 02/07/2027 11,5% 13.162.500 3.162.500 10.000.000 320.000.000
89 02/08/2027 11,5% 13.066.667 3.066.667 10.000.000 310.000.000
90 02/09/2027 11,5% 12.970.833 2.970.833 10.000.000 300.000.000
91 02/10/2027 11,5% 12.875.000 2.875.000 10.000.000 290.000.000
92 02/11/2027 11,5% 12.779.167 2.779.167 10.000.000 280.000.000
93 02/12/2027 11,5% 12.683.333 2.683.333 10.000.000 270.000.000
94 02/01/2028 11,5% 12.587.500 2.587.500 10.000.000 260.000.000
95 02/02/2028 11,5% 12.491.667 2.491.667 10.000.000 250.000.000
96 02/03/2028 11,5% 12.395.833 2.395.833 10.000.000 240.000.000
97 02/04/2028 11,5% 12.300.000 2.300.000 10.000.000 230.000.000
98 02/05/2028 11,5% 12.204.167 2.204.167 10.000.000 220.000.000
99 02/06/2028 11,5% 12.108.333 2.108.333 10.000.000 210.000.000
100 02/07/2028 11,5% 12.012.500 2.012.500 10.000.000 200.000.000
101 02/08/2028 11,5% 11.916.667 1.916.667 10.000.000 190.000.000
102 02/09/2028 11,5% 11.820.833 1.820.833 10.000.000 180.000.000
103 02/10/2028 11,5% 11.725.000 1.725.000 10.000.000 170.000.000
104 02/11/2028 11,5% 11.629.167 1.629.167 10.000.000 160.000.000
105 02/12/2028 11,5% 11.533.333 1.533.333 10.000.000 150.000.000
106 02/01/2029 11,5% 11.437.500 1.437.500 10.000.000 140.000.000
107 02/02/2029 11,5% 11.341.667 1.341.667 10.000.000 130.000.000
108 02/03/2029 11,5% 11.245.833 1.245.833 10.000.000 120.000.000
109 02/04/2029 11,5% 11.150.000 1.150.000 10.000.000 110.000.000
110 02/05/2029 11,5% 11.054.167 1.054.167 10.000.000 100.000.000
111 02/06/2029 11,5% 10.958.333 958.333 10.000.000 90.000.000
112 02/07/2029 11,5% 10.862.500 862.500 10.000.000 80.000.000
113 02/08/2029 11,5% 10.766.667 766.667 10.000.000 70.000.000
114 02/09/2029 11,5% 10.670.833 670.833 10.000.000 60.000.000
115 02/10/2029 11,5% 10.575.000 575.000 10.000.000 50.000.000
116 02/11/2029 11,5% 10.479.167 479.167 10.000.000 40.000.000
117 02/12/2029 11,5% 10.383.333 383.333 10.000.000 30.000.000
118 02/01/2030 11,5% 10.287.500 287.500 10.000.000 20.000.000
119 02/02/2030 11,5% 10.191.667 191.667 10.000.000 10.000.000
120 02/03/2030 11,5% 10.095.833 95.833 10.000.000 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA NHÀ
Tài sản đảm bảo Bất động sản đã có sổ đổ, sổ hồng
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua nhà trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua nhà, đất trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua nhà

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn