(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng MB - Vay mua ô tô

  • Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) thành lập năm 1994
  •  MB đã khẳng định vị trí vững chắc trong nhóm 05 ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam, với vốn điều lệ đạt 17.127 tỷ đồng, tổng tài sản đạt trên 256.000 tỷ đồng và hơn 10.600 nhân sự đang làm việc trong 265 điểm giao dịch được phủ rộng trên toàn quốc.
  •  Năm 2018. Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) xuất sắc nhận 2 giải thưởng “ngân hàng số tiêu biểu” và “ngân hàng vì cộng đồng tiêu biểu”.

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng MB

Vay mua nhà MB là sản phẩm cho vay đáp ứng nhu cầu vay tiền mua xe trả góp của người dân với thủ tục vay mua xe ô tô đơn giản, lãi suất hấp dẫn.

- Ưu điểm: Cho vay tùy vào nhu cầu và khả năng trả nợ của Khách hàng, tối đa 90% nhu cầu sử dụng vốn vay

- Lãi suất cho vay mua xe MB : Lãi suất thoả thuận cạnh tranh.

- Thủ tục vay mua nhà: Hồ sơ, thủ tục vay đơn giản, thời gian giải quyết cho vay nhanh chóng

- Điều kiện mua xe trả góp: Có hộ khẩu/sổ tạm trú (KT3) tại Tỉnh/Thành phố nơi MB có trụ sở, có khả năng tài chính đảm bảo nguồn trả nợ cho khoản vay.

Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn TOPBANK KHUYÊN DÙNG
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 8,29%/năm
Thời gian cố định lãi suất 12 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 11,4%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 100%
Thời hạn vay tối đa 8 năm
Phí trả nợ trước hạn 0
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 130.750.419 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 22/03/2019 8,29% 11.787.500 3.454.167 8.333.333 491.666.667
2 22/04/2019 8,29% 11.729.930 3.396.597 8.333.333 483.333.334
3 22/05/2019 8,29% 11.672.361 3.339.028 8.333.333 475.000.001
4 22/06/2019 8,29% 11.614.791 3.281.458 8.333.333 466.666.668
5 22/07/2019 8,29% 11.557.222 3.223.889 8.333.333 458.333.335
6 22/08/2019 8,29% 11.499.652 3.166.319 8.333.333 450.000.002
7 22/09/2019 8,29% 11.442.083 3.108.750 8.333.333 441.666.669
8 22/10/2019 8,29% 11.384.514 3.051.181 8.333.333 433.333.336
9 22/11/2019 8,29% 11.326.944 2.993.611 8.333.333 425.000.003
10 22/12/2019 8,29% 11.269.375 2.936.042 8.333.333 416.666.670
11 22/01/2020 8,29% 11.211.805 2.878.472 8.333.333 408.333.337
12 22/02/2020 8,29% 11.154.236 2.820.903 8.333.333 400.000.004
13 22/03/2020 11,4% 12.133.333 3.800.000 8.333.333 391.666.671
14 22/04/2020 11,4% 12.054.166 3.720.833 8.333.333 383.333.338
15 22/05/2020 11,4% 11.975.000 3.641.667 8.333.333 375.000.005
16 22/06/2020 11,4% 11.895.833 3.562.500 8.333.333 366.666.672
17 22/07/2020 11,4% 11.816.666 3.483.333 8.333.333 358.333.339
18 22/08/2020 11,4% 11.737.500 3.404.167 8.333.333 350.000.006
19 22/09/2020 11,4% 11.658.333 3.325.000 8.333.333 341.666.673
20 22/10/2020 11,4% 11.579.166 3.245.833 8.333.333 333.333.340
21 22/11/2020 11,4% 11.500.000 3.166.667 8.333.333 325.000.007
22 22/12/2020 11,4% 11.420.833 3.087.500 8.333.333 316.666.674
23 22/01/2021 11,4% 11.341.666 3.008.333 8.333.333 308.333.341
24 22/02/2021 11,4% 11.262.500 2.929.167 8.333.333 300.000.008
25 22/03/2021 11,4% 11.183.333 2.850.000 8.333.333 291.666.675
26 22/04/2021 11,4% 11.104.166 2.770.833 8.333.333 283.333.342
27 22/05/2021 11,4% 11.025.000 2.691.667 8.333.333 275.000.009
28 22/06/2021 11,4% 10.945.833 2.612.500 8.333.333 266.666.676
29 22/07/2021 11,4% 10.866.666 2.533.333 8.333.333 258.333.343
30 22/08/2021 11,4% 10.787.500 2.454.167 8.333.333 250.000.010
31 22/09/2021 11,4% 10.708.333 2.375.000 8.333.333 241.666.677
32 22/10/2021 11,4% 10.629.166 2.295.833 8.333.333 233.333.344
33 22/11/2021 11,4% 10.550.000 2.216.667 8.333.333 225.000.011
34 22/12/2021 11,4% 10.470.833 2.137.500 8.333.333 216.666.678
35 22/01/2022 11,4% 10.391.666 2.058.333 8.333.333 208.333.345
36 22/02/2022 11,4% 10.312.500 1.979.167 8.333.333 200.000.012
37 22/03/2022 11,4% 10.233.333 1.900.000 8.333.333 191.666.679
38 22/04/2022 11,4% 10.154.166 1.820.833 8.333.333 183.333.346
39 22/05/2022 11,4% 10.075.000 1.741.667 8.333.333 175.000.013
40 22/06/2022 11,4% 9.995.833 1.662.500 8.333.333 166.666.680
41 22/07/2022 11,4% 9.916.666 1.583.333 8.333.333 158.333.347
42 22/08/2022 11,4% 9.837.500 1.504.167 8.333.333 150.000.014
43 22/09/2022 11,4% 9.758.333 1.425.000 8.333.333 141.666.681
44 22/10/2022 11,4% 9.679.166 1.345.833 8.333.333 133.333.348
45 22/11/2022 11,4% 9.600.000 1.266.667 8.333.333 125.000.015
46 22/12/2022 11,4% 9.520.833 1.187.500 8.333.333 116.666.682
47 22/01/2023 11,4% 9.441.666 1.108.333 8.333.333 108.333.349
48 22/02/2023 11,4% 9.362.500 1.029.167 8.333.333 100.000.016
49 22/03/2023 11,4% 9.283.333 950.000 8.333.333 91.666.683
50 22/04/2023 11,4% 9.204.166 870.833 8.333.333 83.333.350
51 22/05/2023 11,4% 9.125.000 791.667 8.333.333 75.000.017
52 22/06/2023 11,4% 9.045.833 712.500 8.333.333 66.666.684
53 22/07/2023 11,4% 8.966.666 633.333 8.333.333 58.333.351
54 22/08/2023 11,4% 8.887.500 554.167 8.333.333 50.000.018
55 22/09/2023 11,4% 8.808.333 475.000 8.333.333 41.666.685
56 22/10/2023 11,4% 8.729.167 395.834 8.333.333 33.333.352
57 22/11/2023 11,4% 8.650.000 316.667 8.333.333 25.000.019
58 22/12/2023 11,4% 8.570.833 237.500 8.333.333 16.666.686
59 22/01/2024 11,4% 8.491.667 158.334 8.333.333 8.333.353
60 22/02/2024 11,4% 8.412.500 79.167 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn