(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng VIB - Vay tiêu dùng tín chấp

  • Ngân hàng Thương mại cổ phần (TMCP) Quốc Tế Việt Nam
  • VIB hiện có hơn 5.372 cán bộ nhân viên, tăng gấp 234 lần so với thời gian đầu, phục vụ gần 2 triệu khách hàng tại 163 chi nhánh và phòng giao dịch ở 27 tỉnh/thành trọng điểm trong cả nước.
  • VIB được Global Banking & Finance Review (GBAF) bình chọn là Ngân hàng phát hành thẻ tín dụng tốt nhất Việt Nam 2018; đạt chứng nhận “Doanh nghiệp UPCoM quy mô lớn thực hiện tốt công bố thông tin và minh bạch 2018”

Thông tin sản phẩm vay tín chấp ngân hàng VIB

  • Hạn mức vay vốn từ 20 đến 50 triệu đồng
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 - 60 tháng
  • Khách hàng được vay vốn là công nhân viên chức có thu nhập từ 5 triệu trở lên và các đối tượng khác là 7 triệu trở lên
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng Khách hàng vay vốn tín chấp ngân hàng VIB sẽ được giải ngân trong vòng 60 phút sau khi có quyết định phê duyệt hồ sơ
Ưu đãi từ Topbank.vn Giải ngân trong vòng 60 phút
THÔNG TIN chính
Lãi suất 17%/năm
Thời gian cố định lãi suất  
Lãi suất sau ưu đãi
Tỷ lệ vay tối đa  
Thời hạn vay tối đa 5 năm
Phí trả nợ trước hạn 0
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 100.000.000 đ
Thời gian vay 3 năm
Tổng lãi phải trả 28.349.819 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 20/08/2019 17% 3.565.273 1.416.667 2.148.606 97.851.394
2 20/09/2019 17% 3.565.273 1.386.228 2.179.045 95.672.349
3 20/10/2019 17% 3.565.273 1.355.358 2.209.914 93.462.435
4 20/11/2019 17% 3.565.273 1.324.051 2.241.222 91.221.213
5 20/12/2019 17% 3.565.273 1.292.301 2.272.972 88.948.241
6 20/01/2020 17% 3.565.273 1.260.100 2.305.173 86.643.068
7 20/02/2020 17% 3.565.273 1.227.443 2.337.829 84.305.239
8 20/03/2020 17% 3.565.273 1.194.324 2.370.949 81.934.290
9 20/04/2020 17% 3.565.273 1.160.736 2.404.537 79.529.753
10 20/05/2020 17% 3.565.273 1.126.672 2.438.601 77.091.152
11 20/06/2020 17% 3.565.273 1.092.125 2.473.148 74.618.004
12 20/07/2020 17% 3.565.273 1.057.088 2.508.184 72.109.820
13 20/08/2020 17% 3.565.273 1.021.556 2.543.717 69.566.103
14 20/09/2020 17% 3.565.273 985.520 2.579.753 66.986.350
15 20/10/2020 17% 3.565.273 948.973 2.616.299 64.370.050
16 20/11/2020 17% 3.565.273 911.909 2.653.364 61.716.687
17 20/12/2020 17% 3.565.273 874.320 2.690.953 59.025.734
18 20/01/2021 17% 3.565.273 836.198 2.729.075 56.296.659
19 20/02/2021 17% 3.565.273 797.536 2.767.737 53.528.922
20 20/03/2021 17% 3.565.273 758.326 2.806.946 50.721.976
21 20/04/2021 17% 3.565.273 718.561 2.846.711 47.875.264
22 20/05/2021 17% 3.565.273 678.233 2.887.040 44.988.224
23 20/06/2021 17% 3.565.273 637.333 2.927.940 42.060.285
24 20/07/2021 17% 3.565.273 595.854 2.969.419 39.090.866
25 20/08/2021 17% 3.565.273 553.787 3.011.485 36.079.381
26 20/09/2021 17% 3.565.273 511.125 3.054.148 33.025.232
27 20/10/2021 17% 3.565.273 467.857 3.097.415 29.927.817
28 20/11/2021 17% 3.565.273 423.977 3.141.295 26.786.522
29 20/12/2021 17% 3.565.273 379.476 3.185.797 23.600.725
30 20/01/2022 17% 3.565.273 334.344 3.230.929 20.369.796
31 20/02/2022 17% 3.565.273 288.572 3.276.701 17.093.095
32 20/03/2022 17% 3.565.273 242.152 3.323.121 13.769.974
33 20/04/2022 17% 3.565.273 195.075 3.370.198 10.399.776
34 20/05/2022 17% 3.565.273 147.330 3.417.943 6.981.834
35 20/06/2022 17% 3.565.273 98.909 3.466.363 3.515.470
36 20/07/2022 17% 3.565.273 49.802 3.515.470 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY TÍN CHẤP
Tài sản đảm bảo Bất động sản đã có sổ đổ, sổ hồng
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua tín chấp trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

So sánh lãi suất vay tín chấp

Công cụ tính lãi suất vay tín chấp

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm

Lãi suất hàng tháng

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn