0243 782 2888 support@topbank.vn

Ngân hàng Wooribank - Vay tín chấp - Simple Loan

WooriBank Việt Nam là ngân hàng được thành lập bởi 100% vốn đầu tư nước ngoài. Hiện nay, Woori Bank Việt Nam đã có mạng lưới kinh doanh với hơn 20 chi nhánh và phòng giao dịch trên toàn quốc. 

WooriBank được thành lập vào năm 1899 tại Seoul và là ngân hàng có tổng tài sản lớn nhất Hàn Quốc. Woori Bank cũng sở hữu ngân hàng Wealth Development Bank của Philippines và đang mở rộng mạng lưới kinh doanh trên toàn Philippines. Đồng thời, hệ thống ngân hàng Sotara Woori cũng đang sở hữu 137 mạng lưới kinh doanh ở Indonesia và cũng sẽ mở rộng hơn nữa số lượng khách hàng hiện có.

Thông tin sản phẩm vay tín chấp ngân hàng WooriBank

Đối tượng vay vốn:

  • Khách hàng làm việc tại các doanh nghiệp thuộc danh sách VNR500 và các doanh nghiệp nước ngoài từ 6 tháng trở lên
  • Có thể thực hiện kiểm tra thông tin thu nhập và thời gian làm việc thông qua VMG

Lãi suất vay vốn:

  • Được tính theo công thức: lãi suất tiền gửi trung bình 6 tháng + biên độ lãi suất
  • Biên độ lãi suất từ 8% - 15% tùy xếp hạng tín dụng của khách hàng

Lãi suất ưu đãi: 

  • Ưu đãi tối đa 1.0%/năm

 

Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn Lãi suất hấp dẫn nhất trên thị trường
THÔNG TIN chính
Lãi suất 13%/năm
Thời gian cố định lãi suất  
Lãi suất sau ưu đãi
Tỷ lệ vay tối đa 500000000%
Thời hạn vay tối đa 5 năm
Phí trả nợ trước hạn  
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 100.000.000 đ
Thời gian vay 3 năm
Tổng lãi phải trả 21.298.227 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 08/07/2020 13% 3.369.395 1.083.333 2.286.062 97.713.938
2 08/08/2020 13% 3.369.395 1.058.568 2.310.828 95.403.111
3 08/09/2020 13% 3.369.395 1.033.534 2.335.862 93.067.249
4 08/10/2020 13% 3.369.395 1.008.229 2.361.167 90.706.082
5 08/11/2020 13% 3.369.395 982.649 2.386.746 88.319.336
6 08/12/2020 13% 3.369.395 956.793 2.412.602 85.906.734
7 08/01/2021 13% 3.369.395 930.656 2.438.739 83.467.995
8 08/02/2021 13% 3.369.395 904.237 2.465.159 81.002.837
9 08/03/2021 13% 3.369.395 877.531 2.491.864 78.510.972
10 08/04/2021 13% 3.369.395 850.536 2.518.860 75.992.112
11 08/05/2021 13% 3.369.395 823.248 2.546.147 73.445.965
12 08/06/2021 13% 3.369.395 795.665 2.573.731 70.872.235
13 08/07/2021 13% 3.369.395 767.783 2.601.613 68.270.622
14 08/08/2021 13% 3.369.395 739.598 2.629.797 65.640.825
15 08/09/2021 13% 3.369.395 711.109 2.658.286 62.982.539
16 08/10/2021 13% 3.369.395 682.311 2.687.084 60.295.454
17 08/11/2021 13% 3.369.395 653.201 2.716.194 57.579.260
18 08/12/2021 13% 3.369.395 623.775 2.745.620 54.833.640
19 08/01/2022 13% 3.369.395 594.031 2.775.364 52.058.276
20 08/02/2022 13% 3.369.395 563.965 2.805.431 49.252.845
21 08/03/2022 13% 3.369.395 533.572 2.835.823 46.417.023
22 08/04/2022 13% 3.369.395 502.851 2.866.544 43.550.479
23 08/05/2022 13% 3.369.395 471.797 2.897.598 40.652.880
24 08/06/2022 13% 3.369.395 440.406 2.928.989 37.723.891
25 08/07/2022 13% 3.369.395 408.675 2.960.720 34.763.172
26 08/08/2022 13% 3.369.395 376.601 2.992.794 31.770.377
27 08/09/2022 13% 3.369.395 344.179 3.025.216 28.745.161
28 08/10/2022 13% 3.369.395 311.406 3.057.989 25.687.172
29 08/11/2022 13% 3.369.395 278.278 3.091.118 22.596.055
30 08/12/2022 13% 3.369.395 244.791 3.124.605 19.471.450
31 08/01/2023 13% 3.369.395 210.941 3.158.454 16.312.995
32 08/02/2023 13% 3.369.395 176.724 3.192.671 13.120.324
33 08/03/2023 13% 3.369.395 142.137 3.227.258 9.893.066
34 08/04/2023 13% 3.369.395 107.175 3.262.220 6.630.846
35 08/05/2023 13% 3.369.395 71.834 3.297.561 3.333.285
36 08/06/2023 13% 3.369.395 36.111 3.333.285 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY TÍN CHẤP
Tài sản đảm bảo Bất động sản đã có sổ đổ, sổ hồng
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua tín chấp trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

So sánh lãi suất vay tín chấp

Công cụ tính lãi suất vay tín chấp

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm

Lãi suất hàng tháng

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn