(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng Hong Leong - Vay mua xe ô tô trả góp

  • Ngân hàng Hong Leong Berhad ("Ngân hàng Hong Leong" hoặc "Hong Leong Bank")
  •  Vào tháng 12/2008, Ngân hàng đã trở thành ngân hàng đầu tiên và duy nhất của Malaysia và Đông Nam Á được cấp phép thành lập và hoạt động với tư cách ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam.
  •  Cam kết xây dựng một mối quan hệ lâu dài và bền vững cùng khách hàng, với chiến lược dịch vụ “Khách hàng luôn được đặt lên hàng đầu”.
  • Tính đến nay, Ngân hàng đã kết nối hơn 16.000 ATM và hơn 100.000 điểm chấp nhận thanh toán thẻ trên toàn quốc, mang lại sự thuận tiện tối đa cho khách hàng.

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng Hong Leong Bank

Vay mua xe Hong Leong Bank là sản phẩm giúp bạn sở hữu chiếc xe mơ ước với mức lãi suất ưu đãi cực thấp

- Ưu điểm: Lãi suất thấp nhất thị trường

- Lãi suất cho vay mua xe hấp dẫn chỉ từ 7%/năm 

- Thủ tục vay vốn mua xe nhanh chóng, thuận lợi

- Điều kiện vay mua xe: Thu nhập ổn định đảm bảo uy tín và khả năng trả khoản vay

Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn LS thả nổi thấp nhất thị trường
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 7%/năm
Thời gian cố định lãi suất 12 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 9,5%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 100%
Thời hạn vay tối đa 5 năm
Phí trả nợ trước hạn 0
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 109.375.005 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 23/04/2019 7% 11.250.000 2.916.667 8.333.333 491.666.667
2 23/05/2019 7% 11.201.389 2.868.056 8.333.333 483.333.334
3 23/06/2019 7% 11.152.777 2.819.444 8.333.333 475.000.001
4 23/07/2019 7% 11.104.166 2.770.833 8.333.333 466.666.668
5 23/08/2019 7% 11.055.555 2.722.222 8.333.333 458.333.335
6 23/09/2019 7% 11.006.944 2.673.611 8.333.333 450.000.002
7 23/10/2019 7% 10.958.333 2.625.000 8.333.333 441.666.669
8 23/11/2019 7% 10.909.722 2.576.389 8.333.333 433.333.336
9 23/12/2019 7% 10.861.111 2.527.778 8.333.333 425.000.003
10 23/01/2020 7% 10.812.500 2.479.167 8.333.333 416.666.670
11 23/02/2020 7% 10.763.889 2.430.556 8.333.333 408.333.337
12 23/03/2020 7% 10.715.277 2.381.944 8.333.333 400.000.004
13 23/04/2020 9,5% 11.500.000 3.166.667 8.333.333 391.666.671
14 23/05/2020 9,5% 11.434.027 3.100.694 8.333.333 383.333.338
15 23/06/2020 9,5% 11.368.055 3.034.722 8.333.333 375.000.005
16 23/07/2020 9,5% 11.302.083 2.968.750 8.333.333 366.666.672
17 23/08/2020 9,5% 11.236.111 2.902.778 8.333.333 358.333.339
18 23/09/2020 9,5% 11.170.139 2.836.806 8.333.333 350.000.006
19 23/10/2020 9,5% 11.104.166 2.770.833 8.333.333 341.666.673
20 23/11/2020 9,5% 11.038.194 2.704.861 8.333.333 333.333.340
21 23/12/2020 9,5% 10.972.222 2.638.889 8.333.333 325.000.007
22 23/01/2021 9,5% 10.906.250 2.572.917 8.333.333 316.666.674
23 23/02/2021 9,5% 10.840.278 2.506.945 8.333.333 308.333.341
24 23/03/2021 9,5% 10.774.305 2.440.972 8.333.333 300.000.008
25 23/04/2021 9,5% 10.708.333 2.375.000 8.333.333 291.666.675
26 23/05/2021 9,5% 10.642.361 2.309.028 8.333.333 283.333.342
27 23/06/2021 9,5% 10.576.389 2.243.056 8.333.333 275.000.009
28 23/07/2021 9,5% 10.510.416 2.177.083 8.333.333 266.666.676
29 23/08/2021 9,5% 10.444.444 2.111.111 8.333.333 258.333.343
30 23/09/2021 9,5% 10.378.472 2.045.139 8.333.333 250.000.010
31 23/10/2021 9,5% 10.312.500 1.979.167 8.333.333 241.666.677
32 23/11/2021 9,5% 10.246.528 1.913.195 8.333.333 233.333.344
33 23/12/2021 9,5% 10.180.555 1.847.222 8.333.333 225.000.011
34 23/01/2022 9,5% 10.114.583 1.781.250 8.333.333 216.666.678
35 23/02/2022 9,5% 10.048.611 1.715.278 8.333.333 208.333.345
36 23/03/2022 9,5% 9.982.639 1.649.306 8.333.333 200.000.012
37 23/04/2022 9,5% 9.916.666 1.583.333 8.333.333 191.666.679
38 23/05/2022 9,5% 9.850.694 1.517.361 8.333.333 183.333.346
39 23/06/2022 9,5% 9.784.722 1.451.389 8.333.333 175.000.013
40 23/07/2022 9,5% 9.718.750 1.385.417 8.333.333 166.666.680
41 23/08/2022 9,5% 9.652.778 1.319.445 8.333.333 158.333.347
42 23/09/2022 9,5% 9.586.805 1.253.472 8.333.333 150.000.014
43 23/10/2022 9,5% 9.520.833 1.187.500 8.333.333 141.666.681
44 23/11/2022 9,5% 9.454.861 1.121.528 8.333.333 133.333.348
45 23/12/2022 9,5% 9.388.889 1.055.556 8.333.333 125.000.015
46 23/01/2023 9,5% 9.322.916 989.583 8.333.333 116.666.682
47 23/02/2023 9,5% 9.256.944 923.611 8.333.333 108.333.349
48 23/03/2023 9,5% 9.190.972 857.639 8.333.333 100.000.016
49 23/04/2023 9,5% 9.125.000 791.667 8.333.333 91.666.683
50 23/05/2023 9,5% 9.059.028 725.695 8.333.333 83.333.350
51 23/06/2023 9,5% 8.993.055 659.722 8.333.333 75.000.017
52 23/07/2023 9,5% 8.927.083 593.750 8.333.333 66.666.684
53 23/08/2023 9,5% 8.861.111 527.778 8.333.333 58.333.351
54 23/09/2023 9,5% 8.795.139 461.806 8.333.333 50.000.018
55 23/10/2023 9,5% 8.729.166 395.833 8.333.333 41.666.685
56 23/11/2023 9,5% 8.663.194 329.861 8.333.333 33.333.352
57 23/12/2023 9,5% 8.597.222 263.889 8.333.333 25.000.019
58 23/01/2024 9,5% 8.531.250 197.917 8.333.333 16.666.686
59 23/02/2024 9,5% 8.465.278 131.945 8.333.333 8.333.353
60 23/03/2024 9,5% 8.399.305 65.972 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn