(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng PVComBank - Vay mua ô tô

  • Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) ngày 16/09/2013
  • PVcomBank có tổng tài sản đạt hơn 100.000 tỷ đồng, vốn điều lệ 9.000 tỷ đồng
  • Với mạng lưới 116 điểm giao dịch tại các tỉnh thành trọng điểm trên toàn quốc; nguồn nhân lực chất lượng cao, PVcomBank cung cấp các sản phẩm dịch vụ đa dạng đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng tổ chức và cá nhân.

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng PVCOMBANK

Vay mua xe PVCombank là sản phẩm đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ mục đích tiêu dùng hoặc kinh doanh.

Ưu điểm: Cam kết phê duyệt chỉ trong 4 giờ

Lãi suất vay mua xe chỉ từ 7.49%/năm trong 6 tháng đầu hoặc 8.99%/năm trong 12 tháng đầu

Thủ tục vay mua xe: Đơn giản, cấp vốn nhanh chóng. Khách hàng có thể lấy xe trong ngày

Điều kiện vay mua xe: Chứng minh được nguồn thu nhập trả nợ và mục đích vay

Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn TOPBANK KHUYÊN DÙNG
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 7,49%/năm
Thời gian cố định lãi suất 6 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 11,3%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 80%
Thời hạn vay tối đa 5 năm
Phí trả nợ trước hạn 0
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 134.476.048 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 22/03/2019 7,49% 11.454.166 3.120.833 8.333.333 491.666.667
2 22/04/2019 7,49% 11.402.152 3.068.819 8.333.333 483.333.334
3 22/05/2019 7,49% 11.350.139 3.016.806 8.333.333 475.000.001
4 22/06/2019 7,49% 11.298.125 2.964.792 8.333.333 466.666.668
5 22/07/2019 7,49% 11.246.111 2.912.778 8.333.333 458.333.335
6 22/08/2019 7,49% 11.194.097 2.860.764 8.333.333 450.000.002
7 22/09/2019 11,3% 12.570.833 4.237.500 8.333.333 441.666.669
8 22/10/2019 11,3% 12.492.361 4.159.028 8.333.333 433.333.336
9 22/11/2019 11,3% 12.413.889 4.080.556 8.333.333 425.000.003
10 22/12/2019 11,3% 12.335.416 4.002.083 8.333.333 416.666.670
11 22/01/2020 11,3% 12.256.944 3.923.611 8.333.333 408.333.337
12 22/02/2020 11,3% 12.178.472 3.845.139 8.333.333 400.000.004
13 22/03/2020 11,3% 12.100.000 3.766.667 8.333.333 391.666.671
14 22/04/2020 11,3% 12.021.527 3.688.194 8.333.333 383.333.338
15 22/05/2020 11,3% 11.943.055 3.609.722 8.333.333 375.000.005
16 22/06/2020 11,3% 11.864.583 3.531.250 8.333.333 366.666.672
17 22/07/2020 11,3% 11.786.111 3.452.778 8.333.333 358.333.339
18 22/08/2020 11,3% 11.707.639 3.374.306 8.333.333 350.000.006
19 22/09/2020 11,3% 11.629.166 3.295.833 8.333.333 341.666.673
20 22/10/2020 11,3% 11.550.694 3.217.361 8.333.333 333.333.340
21 22/11/2020 11,3% 11.472.222 3.138.889 8.333.333 325.000.007
22 22/12/2020 11,3% 11.393.750 3.060.417 8.333.333 316.666.674
23 22/01/2021 11,3% 11.315.278 2.981.945 8.333.333 308.333.341
24 22/02/2021 11,3% 11.236.805 2.903.472 8.333.333 300.000.008
25 22/03/2021 11,3% 11.158.333 2.825.000 8.333.333 291.666.675
26 22/04/2021 11,3% 11.079.861 2.746.528 8.333.333 283.333.342
27 22/05/2021 11,3% 11.001.389 2.668.056 8.333.333 275.000.009
28 22/06/2021 11,3% 10.922.916 2.589.583 8.333.333 266.666.676
29 22/07/2021 11,3% 10.844.444 2.511.111 8.333.333 258.333.343
30 22/08/2021 11,3% 10.765.972 2.432.639 8.333.333 250.000.010
31 22/09/2021 11,3% 10.687.500 2.354.167 8.333.333 241.666.677
32 22/10/2021 11,3% 10.609.028 2.275.695 8.333.333 233.333.344
33 22/11/2021 11,3% 10.530.555 2.197.222 8.333.333 225.000.011
34 22/12/2021 11,3% 10.452.083 2.118.750 8.333.333 216.666.678
35 22/01/2022 11,3% 10.373.611 2.040.278 8.333.333 208.333.345
36 22/02/2022 11,3% 10.295.139 1.961.806 8.333.333 200.000.012
37 22/03/2022 11,3% 10.216.666 1.883.333 8.333.333 191.666.679
38 22/04/2022 11,3% 10.138.194 1.804.861 8.333.333 183.333.346
39 22/05/2022 11,3% 10.059.722 1.726.389 8.333.333 175.000.013
40 22/06/2022 11,3% 9.981.250 1.647.917 8.333.333 166.666.680
41 22/07/2022 11,3% 9.902.778 1.569.445 8.333.333 158.333.347
42 22/08/2022 11,3% 9.824.305 1.490.972 8.333.333 150.000.014
43 22/09/2022 11,3% 9.745.833 1.412.500 8.333.333 141.666.681
44 22/10/2022 11,3% 9.667.361 1.334.028 8.333.333 133.333.348
45 22/11/2022 11,3% 9.588.889 1.255.556 8.333.333 125.000.015
46 22/12/2022 11,3% 9.510.416 1.177.083 8.333.333 116.666.682
47 22/01/2023 11,3% 9.431.944 1.098.611 8.333.333 108.333.349
48 22/02/2023 11,3% 9.353.472 1.020.139 8.333.333 100.000.016
49 22/03/2023 11,3% 9.275.000 941.667 8.333.333 91.666.683
50 22/04/2023 11,3% 9.196.528 863.195 8.333.333 83.333.350
51 22/05/2023 11,3% 9.118.055 784.722 8.333.333 75.000.017
52 22/06/2023 11,3% 9.039.583 706.250 8.333.333 66.666.684
53 22/07/2023 11,3% 8.961.111 627.778 8.333.333 58.333.351
54 22/08/2023 11,3% 8.882.639 549.306 8.333.333 50.000.018
55 22/09/2023 11,3% 8.804.167 470.834 8.333.333 41.666.685
56 22/10/2023 11,3% 8.725.694 392.361 8.333.333 33.333.352
57 22/11/2023 11,3% 8.647.222 313.889 8.333.333 25.000.019
58 22/12/2023 11,3% 8.568.750 235.417 8.333.333 16.666.686
59 22/01/2024 11,3% 8.490.278 156.945 8.333.333 8.333.353
60 22/02/2024 11,3% 8.411.805 78.472 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn