(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng ShinhanBank - Vay mua xe cố định 2 năm đầu

  • Ngân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
  • Kể từ khi mở văn phòng đại diện đầu tiên tại Tp. Hồ Chí Minh (1993), đến nay, Ngân hàng Shinhan đã có 30 chi nhánh và phòng giao dịch trên cả nước.
  • Cung cấp những sản phẩm và dịch vụ tài chính chuyên biệt cho khách hàng theo 7 nhóm chính (Bán lẻ, Ngân hàng tư nhân, Quản lý tài sản, Doanh nghiệp vừa và nhỏ, Tổ chức, Ngân hàng đầu tư)
  • Năm 2011, sau khi hợp nhất với Ngân hàng Shinhan Vina, ShinhanBank trở thành ngân hàng nước ngoài có vốn điều lệ lớn nhất tại Việt Nam.

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng Shinhanbank

Vay mua xe Shinhanbank là sản phẩm giúp bạn sở hữu chiếc xe tiện nghi và thoải mái với mức lãi suất ưu đãi cực thấp

- Ưu điểm: Lãi suất thả nổi dưới 10%

- Lãi suất chỉ 7,19%/năm đầu khi mua xe mới các hãng Toyota, Thaco, Ford, Mazda, Suzuki

- Thủ tục vay vốn mua xe: Hồ sơ nhân thân, hồ sơ thu nhập, hồ sơ mua xe

- Điều kiện vay mua xe: Thu nhập và nhân thân đảm bảo uy tín và khả năng trả khoản vay

Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn Miễn phí phí định giá tài sản
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 8,79%/năm
Thời gian cố định lãi suất 24 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 9,5%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 80%
Thời hạn vay tối đa 7 năm
Phí trả nợ trước hạn 0
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 114.990.004 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 22/03/2019 8,79% 11.995.833 3.662.500 8.333.333 491.666.667
2 22/04/2019 8,79% 11.934.791 3.601.458 8.333.333 483.333.334
3 22/05/2019 8,79% 11.873.750 3.540.417 8.333.333 475.000.001
4 22/06/2019 8,79% 11.812.708 3.479.375 8.333.333 466.666.668
5 22/07/2019 8,79% 11.751.666 3.418.333 8.333.333 458.333.335
6 22/08/2019 8,79% 11.690.625 3.357.292 8.333.333 450.000.002
7 22/09/2019 8,79% 11.629.583 3.296.250 8.333.333 441.666.669
8 22/10/2019 8,79% 11.568.541 3.235.208 8.333.333 433.333.336
9 22/11/2019 8,79% 11.507.500 3.174.167 8.333.333 425.000.003
10 22/12/2019 8,79% 11.446.458 3.113.125 8.333.333 416.666.670
11 22/01/2020 8,79% 11.385.416 3.052.083 8.333.333 408.333.337
12 22/02/2020 8,79% 11.324.375 2.991.042 8.333.333 400.000.004
13 22/03/2020 8,79% 11.263.333 2.930.000 8.333.333 391.666.671
14 22/04/2020 8,79% 11.202.291 2.868.958 8.333.333 383.333.338
15 22/05/2020 8,79% 11.141.250 2.807.917 8.333.333 375.000.005
16 22/06/2020 8,79% 11.080.208 2.746.875 8.333.333 366.666.672
17 22/07/2020 8,79% 11.019.166 2.685.833 8.333.333 358.333.339
18 22/08/2020 8,79% 10.958.125 2.624.792 8.333.333 350.000.006
19 22/09/2020 8,79% 10.897.083 2.563.750 8.333.333 341.666.673
20 22/10/2020 8,79% 10.836.041 2.502.708 8.333.333 333.333.340
21 22/11/2020 8,79% 10.775.000 2.441.667 8.333.333 325.000.007
22 22/12/2020 8,79% 10.713.958 2.380.625 8.333.333 316.666.674
23 22/01/2021 8,79% 10.652.916 2.319.583 8.333.333 308.333.341
24 22/02/2021 8,79% 10.591.875 2.258.542 8.333.333 300.000.008
25 22/03/2021 9,5% 10.708.333 2.375.000 8.333.333 291.666.675
26 22/04/2021 9,5% 10.642.361 2.309.028 8.333.333 283.333.342
27 22/05/2021 9,5% 10.576.389 2.243.056 8.333.333 275.000.009
28 22/06/2021 9,5% 10.510.416 2.177.083 8.333.333 266.666.676
29 22/07/2021 9,5% 10.444.444 2.111.111 8.333.333 258.333.343
30 22/08/2021 9,5% 10.378.472 2.045.139 8.333.333 250.000.010
31 22/09/2021 9,5% 10.312.500 1.979.167 8.333.333 241.666.677
32 22/10/2021 9,5% 10.246.528 1.913.195 8.333.333 233.333.344
33 22/11/2021 9,5% 10.180.555 1.847.222 8.333.333 225.000.011
34 22/12/2021 9,5% 10.114.583 1.781.250 8.333.333 216.666.678
35 22/01/2022 9,5% 10.048.611 1.715.278 8.333.333 208.333.345
36 22/02/2022 9,5% 9.982.639 1.649.306 8.333.333 200.000.012
37 22/03/2022 9,5% 9.916.666 1.583.333 8.333.333 191.666.679
38 22/04/2022 9,5% 9.850.694 1.517.361 8.333.333 183.333.346
39 22/05/2022 9,5% 9.784.722 1.451.389 8.333.333 175.000.013
40 22/06/2022 9,5% 9.718.750 1.385.417 8.333.333 166.666.680
41 22/07/2022 9,5% 9.652.778 1.319.445 8.333.333 158.333.347
42 22/08/2022 9,5% 9.586.805 1.253.472 8.333.333 150.000.014
43 22/09/2022 9,5% 9.520.833 1.187.500 8.333.333 141.666.681
44 22/10/2022 9,5% 9.454.861 1.121.528 8.333.333 133.333.348
45 22/11/2022 9,5% 9.388.889 1.055.556 8.333.333 125.000.015
46 22/12/2022 9,5% 9.322.916 989.583 8.333.333 116.666.682
47 22/01/2023 9,5% 9.256.944 923.611 8.333.333 108.333.349
48 22/02/2023 9,5% 9.190.972 857.639 8.333.333 100.000.016
49 22/03/2023 9,5% 9.125.000 791.667 8.333.333 91.666.683
50 22/04/2023 9,5% 9.059.028 725.695 8.333.333 83.333.350
51 22/05/2023 9,5% 8.993.055 659.722 8.333.333 75.000.017
52 22/06/2023 9,5% 8.927.083 593.750 8.333.333 66.666.684
53 22/07/2023 9,5% 8.861.111 527.778 8.333.333 58.333.351
54 22/08/2023 9,5% 8.795.139 461.806 8.333.333 50.000.018
55 22/09/2023 9,5% 8.729.166 395.833 8.333.333 41.666.685
56 22/10/2023 9,5% 8.663.194 329.861 8.333.333 33.333.352
57 22/11/2023 9,5% 8.597.222 263.889 8.333.333 25.000.019
58 22/12/2023 9,5% 8.531.250 197.917 8.333.333 16.666.686
59 22/01/2024 9,5% 8.465.278 131.945 8.333.333 8.333.353
60 22/02/2024 9,5% 8.399.305 65.972 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn