(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng ShinhanBank - Vay mua xe cố định 5 năm đầu

  • Ngân hàng TNHH Shinhan Việt Nam
  • Thành lập 1890 - Trụ sở Seoul Hàn Quốc 
  • Với bề dày thành tích lâu đời, tiềm lực tài chính mạnh, hiện nay Shinhanbank sở hữu mạng lưới trên 20 quốc gia và vùng lãnh thổ 
  • Tại Việt Nam, Shinhan đã có trên 10 năm kinh nghiệm hỗ trợ người tiêu dùng trên cả nước 

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng Shinhanbank

Vay mua xe Shinhanbank là sản phẩm giúp bạn sở hữu chiếc xe tiện nghi và thoải mái với mức lãi suất ưu đãi cực thấp

- Ưu điểm: Lãi suất thả nổi dưới 10%

- Lãi suất chỉ 7,19%/năm đầu khi mua xe mới các hãng Toyota, Thaco, Ford, Mazda, Suzuki

- Thủ tục vay vốn mua xe: Hồ sơ nhân thân, hồ sơ thu nhập, hồ sơ mua xe

- Điều kiện vay mua xe: Thu nhập và nhân thân đảm bảo uy tín và khả năng trả khoản vay

Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn Miễn phí phí định giá tài sản
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 10%/năm
Thời gian cố định lãi suất 60 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 9,5%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 80%
Thời hạn vay tối đa 7 năm
Phí trả nợ trước hạn 0
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 127.083.338 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 22/01/2019 10% 12.500.000 4.166.667 8.333.333 491.666.667
2 22/02/2019 10% 12.430.555 4.097.222 8.333.333 483.333.334
3 22/03/2019 10% 12.361.111 4.027.778 8.333.333 475.000.001
4 22/04/2019 10% 12.291.666 3.958.333 8.333.333 466.666.668
5 22/05/2019 10% 12.222.222 3.888.889 8.333.333 458.333.335
6 22/06/2019 10% 12.152.777 3.819.444 8.333.333 450.000.002
7 22/07/2019 10% 12.083.333 3.750.000 8.333.333 441.666.669
8 22/08/2019 10% 12.013.889 3.680.556 8.333.333 433.333.336
9 22/09/2019 10% 11.944.444 3.611.111 8.333.333 425.000.003
10 22/10/2019 10% 11.875.000 3.541.667 8.333.333 416.666.670
11 22/11/2019 10% 11.805.555 3.472.222 8.333.333 408.333.337
12 22/12/2019 10% 11.736.111 3.402.778 8.333.333 400.000.004
13 22/01/2020 10% 11.666.666 3.333.333 8.333.333 391.666.671
14 22/02/2020 10% 11.597.222 3.263.889 8.333.333 383.333.338
15 22/03/2020 10% 11.527.777 3.194.444 8.333.333 375.000.005
16 22/04/2020 10% 11.458.333 3.125.000 8.333.333 366.666.672
17 22/05/2020 10% 11.388.889 3.055.556 8.333.333 358.333.339
18 22/06/2020 10% 11.319.444 2.986.111 8.333.333 350.000.006
19 22/07/2020 10% 11.250.000 2.916.667 8.333.333 341.666.673
20 22/08/2020 10% 11.180.555 2.847.222 8.333.333 333.333.340
21 22/09/2020 10% 11.111.111 2.777.778 8.333.333 325.000.007
22 22/10/2020 10% 11.041.666 2.708.333 8.333.333 316.666.674
23 22/11/2020 10% 10.972.222 2.638.889 8.333.333 308.333.341
24 22/12/2020 10% 10.902.778 2.569.445 8.333.333 300.000.008
25 22/01/2021 10% 10.833.333 2.500.000 8.333.333 291.666.675
26 22/02/2021 10% 10.763.889 2.430.556 8.333.333 283.333.342
27 22/03/2021 10% 10.694.444 2.361.111 8.333.333 275.000.009
28 22/04/2021 10% 10.625.000 2.291.667 8.333.333 266.666.676
29 22/05/2021 10% 10.555.555 2.222.222 8.333.333 258.333.343
30 22/06/2021 10% 10.486.111 2.152.778 8.333.333 250.000.010
31 22/07/2021 10% 10.416.666 2.083.333 8.333.333 241.666.677
32 22/08/2021 10% 10.347.222 2.013.889 8.333.333 233.333.344
33 22/09/2021 10% 10.277.778 1.944.445 8.333.333 225.000.011
34 22/10/2021 10% 10.208.333 1.875.000 8.333.333 216.666.678
35 22/11/2021 10% 10.138.889 1.805.556 8.333.333 208.333.345
36 22/12/2021 10% 10.069.444 1.736.111 8.333.333 200.000.012
37 22/01/2022 10% 10.000.000 1.666.667 8.333.333 191.666.679
38 22/02/2022 10% 9.930.555 1.597.222 8.333.333 183.333.346
39 22/03/2022 10% 9.861.111 1.527.778 8.333.333 175.000.013
40 22/04/2022 10% 9.791.666 1.458.333 8.333.333 166.666.680
41 22/05/2022 10% 9.722.222 1.388.889 8.333.333 158.333.347
42 22/06/2022 10% 9.652.778 1.319.445 8.333.333 150.000.014
43 22/07/2022 10% 9.583.333 1.250.000 8.333.333 141.666.681
44 22/08/2022 10% 9.513.889 1.180.556 8.333.333 133.333.348
45 22/09/2022 10% 9.444.444 1.111.111 8.333.333 125.000.015
46 22/10/2022 10% 9.375.000 1.041.667 8.333.333 116.666.682
47 22/11/2022 10% 9.305.555 972.222 8.333.333 108.333.349
48 22/12/2022 10% 9.236.111 902.778 8.333.333 100.000.016
49 22/01/2023 10% 9.166.666 833.333 8.333.333 91.666.683
50 22/02/2023 10% 9.097.222 763.889 8.333.333 83.333.350
51 22/03/2023 10% 9.027.778 694.445 8.333.333 75.000.017
52 22/04/2023 10% 8.958.333 625.000 8.333.333 66.666.684
53 22/05/2023 10% 8.888.889 555.556 8.333.333 58.333.351
54 22/06/2023 10% 8.819.444 486.111 8.333.333 50.000.018
55 22/07/2023 10% 8.750.000 416.667 8.333.333 41.666.685
56 22/08/2023 10% 8.680.555 347.222 8.333.333 33.333.352
57 22/09/2023 10% 8.611.111 277.778 8.333.333 25.000.019
58 22/10/2023 10% 8.541.666 208.333 8.333.333 16.666.686
59 22/11/2023 10% 8.472.222 138.889 8.333.333 8.333.353
60 22/12/2023 10% 8.402.778 69.445 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Bất động sản đã có sổ đổ, sổ hồng
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn