(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng UOB - Cho vay mua xe ô tô

  • Ngân Hàng TNHH United Overseas Bank 
  • UOB hiện diện ở Việt Nam từ ngày 18/7/1995 với giấy phép chi nhánh. 
  • Thành lập ngân hàng con UOB Việt Nam theo giấy phép được cấp ngày 21/9/2017 với vốn điều lệ 3.000 tỷ đồng và thời hạn hoạt động là 99 năm.
  • Ngân hàng TNHH MTV UOB Việt Nam được thực hiện các hoạt động của loại hình ngân hàng thương mại theo quy định của pháp luật và của NHNN được ghi rõ trong Giấy phép. 

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng UOB

  • Giá trị khoản vay lên đến 80% giá trị chiếc xe
  • Thời gian hoàn trả khoản vay lên đến 06 năm.
  • Thủ tục cho vay nhanh chóng, thuận tiện
  • Lãi suất cạnh tranh, giảm dần theo dư nợ thực tế.
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn Miễn phí định giá tài sản
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 8,8%/năm
Thời gian cố định lãi suất 36 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 10%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 80%
Thời hạn vay tối đa 6 năm
Phí trả nợ trước hạn Miễn phí trả nợ trước hạn từ năm thứ 4
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 114.333.337 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 24/02/2019 8,8% 12.000.000 3.666.667 8.333.333 491.666.667
2 24/03/2019 8,8% 11.938.889 3.605.556 8.333.333 483.333.334
3 24/04/2019 8,8% 11.877.777 3.544.444 8.333.333 475.000.001
4 24/05/2019 8,8% 11.816.666 3.483.333 8.333.333 466.666.668
5 24/06/2019 8,8% 11.755.555 3.422.222 8.333.333 458.333.335
6 24/07/2019 8,8% 11.694.444 3.361.111 8.333.333 450.000.002
7 24/08/2019 8,8% 11.633.333 3.300.000 8.333.333 441.666.669
8 24/09/2019 8,8% 11.572.222 3.238.889 8.333.333 433.333.336
9 24/10/2019 8,8% 11.511.111 3.177.778 8.333.333 425.000.003
10 24/11/2019 8,8% 11.450.000 3.116.667 8.333.333 416.666.670
11 24/12/2019 8,8% 11.388.889 3.055.556 8.333.333 408.333.337
12 24/01/2020 8,8% 11.327.777 2.994.444 8.333.333 400.000.004
13 24/02/2020 8,8% 11.266.666 2.933.333 8.333.333 391.666.671
14 24/03/2020 8,8% 11.205.555 2.872.222 8.333.333 383.333.338
15 24/04/2020 8,8% 11.144.444 2.811.111 8.333.333 375.000.005
16 24/05/2020 8,8% 11.083.333 2.750.000 8.333.333 366.666.672
17 24/06/2020 8,8% 11.022.222 2.688.889 8.333.333 358.333.339
18 24/07/2020 8,8% 10.961.111 2.627.778 8.333.333 350.000.006
19 24/08/2020 8,8% 10.900.000 2.566.667 8.333.333 341.666.673
20 24/09/2020 8,8% 10.838.889 2.505.556 8.333.333 333.333.340
21 24/10/2020 8,8% 10.777.777 2.444.444 8.333.333 325.000.007
22 24/11/2020 8,8% 10.716.666 2.383.333 8.333.333 316.666.674
23 24/12/2020 8,8% 10.655.555 2.322.222 8.333.333 308.333.341
24 24/01/2021 8,8% 10.594.444 2.261.111 8.333.333 300.000.008
25 24/02/2021 8,8% 10.533.333 2.200.000 8.333.333 291.666.675
26 24/03/2021 8,8% 10.472.222 2.138.889 8.333.333 283.333.342
27 24/04/2021 8,8% 10.411.111 2.077.778 8.333.333 275.000.009
28 24/05/2021 8,8% 10.350.000 2.016.667 8.333.333 266.666.676
29 24/06/2021 8,8% 10.288.889 1.955.556 8.333.333 258.333.343
30 24/07/2021 8,8% 10.227.778 1.894.445 8.333.333 250.000.010
31 24/08/2021 8,8% 10.166.666 1.833.333 8.333.333 241.666.677
32 24/09/2021 8,8% 10.105.555 1.772.222 8.333.333 233.333.344
33 24/10/2021 8,8% 10.044.444 1.711.111 8.333.333 225.000.011
34 24/11/2021 8,8% 9.983.333 1.650.000 8.333.333 216.666.678
35 24/12/2021 8,8% 9.922.222 1.588.889 8.333.333 208.333.345
36 24/01/2022 8,8% 9.861.111 1.527.778 8.333.333 200.000.012
37 24/02/2022 10% 10.000.000 1.666.667 8.333.333 191.666.679
38 24/03/2022 10% 9.930.555 1.597.222 8.333.333 183.333.346
39 24/04/2022 10% 9.861.111 1.527.778 8.333.333 175.000.013
40 24/05/2022 10% 9.791.666 1.458.333 8.333.333 166.666.680
41 24/06/2022 10% 9.722.222 1.388.889 8.333.333 158.333.347
42 24/07/2022 10% 9.652.778 1.319.445 8.333.333 150.000.014
43 24/08/2022 10% 9.583.333 1.250.000 8.333.333 141.666.681
44 24/09/2022 10% 9.513.889 1.180.556 8.333.333 133.333.348
45 24/10/2022 10% 9.444.444 1.111.111 8.333.333 125.000.015
46 24/11/2022 10% 9.375.000 1.041.667 8.333.333 116.666.682
47 24/12/2022 10% 9.305.555 972.222 8.333.333 108.333.349
48 24/01/2023 10% 9.236.111 902.778 8.333.333 100.000.016
49 24/02/2023 10% 9.166.666 833.333 8.333.333 91.666.683
50 24/03/2023 10% 9.097.222 763.889 8.333.333 83.333.350
51 24/04/2023 10% 9.027.778 694.445 8.333.333 75.000.017
52 24/05/2023 10% 8.958.333 625.000 8.333.333 66.666.684
53 24/06/2023 10% 8.888.889 555.556 8.333.333 58.333.351
54 24/07/2023 10% 8.819.444 486.111 8.333.333 50.000.018
55 24/08/2023 10% 8.750.000 416.667 8.333.333 41.666.685
56 24/09/2023 10% 8.680.555 347.222 8.333.333 33.333.352
57 24/10/2023 10% 8.611.111 277.778 8.333.333 25.000.019
58 24/11/2023 10% 8.541.666 208.333 8.333.333 16.666.686
59 24/12/2023 10% 8.472.222 138.889 8.333.333 8.333.353
60 24/01/2024 10% 8.402.778 69.445 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn