(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng VIB - Vay mua xe cũ

* Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

* Thành lập ngày 18/09/1996, trụ sở đặt tại 16 Phan Chu Trinh, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội.

* Cổ đông chiến lược là: Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia (CBA) –Ngân hàng bán lẻ số 1 tại Úc và là Ngân hàng hàng đầu thế giới

*Nâng cao chất lượng dịch vụ Khách hàng hướng theo chuẩn mực quốc tế.

 

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng VIB

  • Cam kết giải ngân trong ngày.
  • Thời hạn cho vay dài đến 96 tháng (đối với xe mới) và 72 tháng (đối với xe cũ)
  • Hỗ trợ đến 80% giá trị chiếc xe định mua
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn Phê duyệt hồ sơ trong ngày
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 8,2%/năm
Thời gian cố định lãi suất 6 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 11,5%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 70%
Thời hạn vay tối đa 8 năm
Phí trả nợ trước hạn  
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 138.239.589 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 10/12/2018 8,2% 11.750.000 3.416.667 8.333.333 491.666.667
2 10/01/2019 8,2% 11.693.055 3.359.722 8.333.333 483.333.334
3 10/02/2019 8,2% 11.636.111 3.302.778 8.333.333 475.000.001
4 10/03/2019 8,2% 11.579.166 3.245.833 8.333.333 466.666.668
5 10/04/2019 8,2% 11.522.222 3.188.889 8.333.333 458.333.335
6 10/05/2019 8,2% 11.465.277 3.131.944 8.333.333 450.000.002
7 10/06/2019 11,5% 12.645.833 4.312.500 8.333.333 441.666.669
8 10/07/2019 11,5% 12.565.972 4.232.639 8.333.333 433.333.336
9 10/08/2019 11,5% 12.486.111 4.152.778 8.333.333 425.000.003
10 10/09/2019 11,5% 12.406.250 4.072.917 8.333.333 416.666.670
11 10/10/2019 11,5% 12.326.389 3.993.056 8.333.333 408.333.337
12 10/11/2019 11,5% 12.246.527 3.913.194 8.333.333 400.000.004
13 10/12/2019 11,5% 12.166.666 3.833.333 8.333.333 391.666.671
14 10/01/2020 11,5% 12.086.805 3.753.472 8.333.333 383.333.338
15 10/02/2020 11,5% 12.006.944 3.673.611 8.333.333 375.000.005
16 10/03/2020 11,5% 11.927.083 3.593.750 8.333.333 366.666.672
17 10/04/2020 11,5% 11.847.222 3.513.889 8.333.333 358.333.339
18 10/05/2020 11,5% 11.767.361 3.434.028 8.333.333 350.000.006
19 10/06/2020 11,5% 11.687.500 3.354.167 8.333.333 341.666.673
20 10/07/2020 11,5% 11.607.639 3.274.306 8.333.333 333.333.340
21 10/08/2020 11,5% 11.527.778 3.194.445 8.333.333 325.000.007
22 10/09/2020 11,5% 11.447.916 3.114.583 8.333.333 316.666.674
23 10/10/2020 11,5% 11.368.055 3.034.722 8.333.333 308.333.341
24 10/11/2020 11,5% 11.288.194 2.954.861 8.333.333 300.000.008
25 10/12/2020 11,5% 11.208.333 2.875.000 8.333.333 291.666.675
26 10/01/2021 11,5% 11.128.472 2.795.139 8.333.333 283.333.342
27 10/02/2021 11,5% 11.048.611 2.715.278 8.333.333 275.000.009
28 10/03/2021 11,5% 10.968.750 2.635.417 8.333.333 266.666.676
29 10/04/2021 11,5% 10.888.889 2.555.556 8.333.333 258.333.343
30 10/05/2021 11,5% 10.809.028 2.475.695 8.333.333 250.000.010
31 10/06/2021 11,5% 10.729.166 2.395.833 8.333.333 241.666.677
32 10/07/2021 11,5% 10.649.305 2.315.972 8.333.333 233.333.344
33 10/08/2021 11,5% 10.569.444 2.236.111 8.333.333 225.000.011
34 10/09/2021 11,5% 10.489.583 2.156.250 8.333.333 216.666.678
35 10/10/2021 11,5% 10.409.722 2.076.389 8.333.333 208.333.345
36 10/11/2021 11,5% 10.329.861 1.996.528 8.333.333 200.000.012
37 10/12/2021 11,5% 10.250.000 1.916.667 8.333.333 191.666.679
38 10/01/2022 11,5% 10.170.139 1.836.806 8.333.333 183.333.346
39 10/02/2022 11,5% 10.090.278 1.756.945 8.333.333 175.000.013
40 10/03/2022 11,5% 10.010.416 1.677.083 8.333.333 166.666.680
41 10/04/2022 11,5% 9.930.555 1.597.222 8.333.333 158.333.347
42 10/05/2022 11,5% 9.850.694 1.517.361 8.333.333 150.000.014
43 10/06/2022 11,5% 9.770.833 1.437.500 8.333.333 141.666.681
44 10/07/2022 11,5% 9.690.972 1.357.639 8.333.333 133.333.348
45 10/08/2022 11,5% 9.611.111 1.277.778 8.333.333 125.000.015
46 10/09/2022 11,5% 9.531.250 1.197.917 8.333.333 116.666.682
47 10/10/2022 11,5% 9.451.389 1.118.056 8.333.333 108.333.349
48 10/11/2022 11,5% 9.371.528 1.038.195 8.333.333 100.000.016
49 10/12/2022 11,5% 9.291.666 958.333 8.333.333 91.666.683
50 10/01/2023 11,5% 9.211.805 878.472 8.333.333 83.333.350
51 10/02/2023 11,5% 9.131.944 798.611 8.333.333 75.000.017
52 10/03/2023 11,5% 9.052.083 718.750 8.333.333 66.666.684
53 10/04/2023 11,5% 8.972.222 638.889 8.333.333 58.333.351
54 10/05/2023 11,5% 8.892.361 559.028 8.333.333 50.000.018
55 10/06/2023 11,5% 8.812.500 479.167 8.333.333 41.666.685
56 10/07/2023 11,5% 8.732.639 399.306 8.333.333 33.333.352
57 10/08/2023 11,5% 8.652.778 319.445 8.333.333 25.000.019
58 10/09/2023 11,5% 8.572.917 239.584 8.333.333 16.666.686
59 10/10/2023 11,5% 8.493.055 159.722 8.333.333 8.333.353
60 10/11/2023 11,5% 8.413.194 79.861 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Bất động sản đã có sổ đổ, sổ hồng
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn