(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng Vietcombank - Vay mua xe

  •  Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) 
  • Vietcombank sở hữu hạ tầng kỹ thuật ngân hàng hiện đại, dựa trên nền tảng công nghệ cao cùng một hệ thống Autobank với hơn 2.407 máy ATM và trên  43.000 đơn vị chấp nhận Thẻ trên toàn quốc
  • Vietcombank liên tục được các tổ chức uy tín trên thế giới bình chọn là “Ngân hàng tốt nhất Việt Nam”, là ngân hàng đầu tiên và duy nhất của Việt Nam có mặt trong Top 500 Ngân hàng hàng đầu Thế giới theo kết quả bình chọn do Tạp chí The Banker công bố.

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng VietcomBank

  • Giá trị khoản vay lên đến 70% giá trị chiếc xe
  • Thời gian hoàn trả khoản vay lên đến 05 năm.
  • Thông báo cho vay trong vòng 03 ngày làm việc
  • Lãi suất cạnh tranh, giảm dần theo dư nợ thực tế.
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn TOPBANK KHUYÊN DÙNG
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 9,1%/năm
Thời gian cố định lãi suất 24 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 10,5%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 70%
Thời hạn vay tối đa 10 năm
Phí trả nợ trước hạn 0
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 122.120.835 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 21/10/2019 9,1% 12.125.000 3.791.667 8.333.333 491.666.667
2 21/11/2019 9,1% 12.061.805 3.728.472 8.333.333 483.333.334
3 21/12/2019 9,1% 11.998.611 3.665.278 8.333.333 475.000.001
4 21/01/2020 9,1% 11.935.416 3.602.083 8.333.333 466.666.668
5 21/02/2020 9,1% 11.872.222 3.538.889 8.333.333 458.333.335
6 21/03/2020 9,1% 11.809.027 3.475.694 8.333.333 450.000.002
7 21/04/2020 9,1% 11.745.833 3.412.500 8.333.333 441.666.669
8 21/05/2020 9,1% 11.682.639 3.349.306 8.333.333 433.333.336
9 21/06/2020 9,1% 11.619.444 3.286.111 8.333.333 425.000.003
10 21/07/2020 9,1% 11.556.250 3.222.917 8.333.333 416.666.670
11 21/08/2020 9,1% 11.493.055 3.159.722 8.333.333 408.333.337
12 21/09/2020 9,1% 11.429.861 3.096.528 8.333.333 400.000.004
13 21/10/2020 9,1% 11.366.666 3.033.333 8.333.333 391.666.671
14 21/11/2020 9,1% 11.303.472 2.970.139 8.333.333 383.333.338
15 21/12/2020 9,1% 11.240.277 2.906.944 8.333.333 375.000.005
16 21/01/2021 9,1% 11.177.083 2.843.750 8.333.333 366.666.672
17 21/02/2021 9,1% 11.113.889 2.780.556 8.333.333 358.333.339
18 21/03/2021 9,1% 11.050.694 2.717.361 8.333.333 350.000.006
19 21/04/2021 9,1% 10.987.500 2.654.167 8.333.333 341.666.673
20 21/05/2021 9,1% 10.924.305 2.590.972 8.333.333 333.333.340
21 21/06/2021 9,1% 10.861.111 2.527.778 8.333.333 325.000.007
22 21/07/2021 9,1% 10.797.916 2.464.583 8.333.333 316.666.674
23 21/08/2021 9,1% 10.734.722 2.401.389 8.333.333 308.333.341
24 21/09/2021 9,1% 10.671.528 2.338.195 8.333.333 300.000.008
25 21/10/2021 10,5% 10.958.333 2.625.000 8.333.333 291.666.675
26 21/11/2021 10,5% 10.885.416 2.552.083 8.333.333 283.333.342
27 21/12/2021 10,5% 10.812.500 2.479.167 8.333.333 275.000.009
28 21/01/2022 10,5% 10.739.583 2.406.250 8.333.333 266.666.676
29 21/02/2022 10,5% 10.666.666 2.333.333 8.333.333 258.333.343
30 21/03/2022 10,5% 10.593.750 2.260.417 8.333.333 250.000.010
31 21/04/2022 10,5% 10.520.833 2.187.500 8.333.333 241.666.677
32 21/05/2022 10,5% 10.447.916 2.114.583 8.333.333 233.333.344
33 21/06/2022 10,5% 10.375.000 2.041.667 8.333.333 225.000.011
34 21/07/2022 10,5% 10.302.083 1.968.750 8.333.333 216.666.678
35 21/08/2022 10,5% 10.229.166 1.895.833 8.333.333 208.333.345
36 21/09/2022 10,5% 10.156.250 1.822.917 8.333.333 200.000.012
37 21/10/2022 10,5% 10.083.333 1.750.000 8.333.333 191.666.679
38 21/11/2022 10,5% 10.010.416 1.677.083 8.333.333 183.333.346
39 21/12/2022 10,5% 9.937.500 1.604.167 8.333.333 175.000.013
40 21/01/2023 10,5% 9.864.583 1.531.250 8.333.333 166.666.680
41 21/02/2023 10,5% 9.791.666 1.458.333 8.333.333 158.333.347
42 21/03/2023 10,5% 9.718.750 1.385.417 8.333.333 150.000.014
43 21/04/2023 10,5% 9.645.833 1.312.500 8.333.333 141.666.681
44 21/05/2023 10,5% 9.572.916 1.239.583 8.333.333 133.333.348
45 21/06/2023 10,5% 9.500.000 1.166.667 8.333.333 125.000.015
46 21/07/2023 10,5% 9.427.083 1.093.750 8.333.333 116.666.682
47 21/08/2023 10,5% 9.354.166 1.020.833 8.333.333 108.333.349
48 21/09/2023 10,5% 9.281.250 947.917 8.333.333 100.000.016
49 21/10/2023 10,5% 9.208.333 875.000 8.333.333 91.666.683
50 21/11/2023 10,5% 9.135.416 802.083 8.333.333 83.333.350
51 21/12/2023 10,5% 9.062.500 729.167 8.333.333 75.000.017
52 21/01/2024 10,5% 8.989.583 656.250 8.333.333 66.666.684
53 21/02/2024 10,5% 8.916.666 583.333 8.333.333 58.333.351
54 21/03/2024 10,5% 8.843.750 510.417 8.333.333 50.000.018
55 21/04/2024 10,5% 8.770.833 437.500 8.333.333 41.666.685
56 21/05/2024 10,5% 8.697.916 364.583 8.333.333 33.333.352
57 21/06/2024 10,5% 8.625.000 291.667 8.333.333 25.000.019
58 21/07/2024 10,5% 8.552.083 218.750 8.333.333 16.666.686
59 21/08/2024 10,5% 8.479.167 145.834 8.333.333 8.333.353
60 21/09/2024 10,5% 8.406.250 72.917 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn