(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ngân hàng Woori - Vay mua xe ô tô trả góp

WooriBank Việt Nam là ngân hàng được thành lập bởi 100% vốn đầu tư nước ngoài. Hiện nay, Woori Bank Việt Nam đã có mạng lưới kinh doanh với hơn 20 chi nhánh và phòng giao dịch trên toàn quốc. 

WooriBank được thành lập vào năm 1899 tại Seoul và là ngân hàng có tổng tài sản lớn nhất Hàn Quốc. Woori Bank cũng sở hữu ngân hàng Wealth Development Bank của Philippines và đang mở rộng mạng lưới kinh doanh trên toàn Philippines. Đồng thời, hệ thống ngân hàng Sotara Woori cũng đang sở hữu 137 mạng lưới kinh doanh ở Indonesia và cũng sẽ mở rộng hơn nữa số lượng khách hàng hiện có.

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng WooriBank

Vay mua xe ô tô Woori bank hỗ trợ khách hàng mua xe trả góp với các đặc điểm: 

- Ưu điểm: Lãi suất hấp dẫn nhất thị trường

- Thủ tục vay mua xe: Giấy tờ nhân thân, giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập, tài sản đảm bảo, chứng từ liên quan đến mua bán BĐS

- Điều kiện vay mua xe : Có hộ khẩu hoặc KT3 và có nguồn thu nhập ổn định và đủ khả năng trả nợ cho khoản vay.

Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn LS ưu đãi nhất thị trường
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 7%/năm
Thời gian cố định lãi suất 12 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 8,3%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 70%
Thời hạn vay tối đa 5 năm
Phí trả nợ trước hạn  
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 99.575.005 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 20/11/2019 7% 11.250.000 2.916.667 8.333.333 491.666.667
2 20/12/2019 7% 11.201.389 2.868.056 8.333.333 483.333.334
3 20/01/2020 7% 11.152.777 2.819.444 8.333.333 475.000.001
4 20/02/2020 7% 11.104.166 2.770.833 8.333.333 466.666.668
5 20/03/2020 7% 11.055.555 2.722.222 8.333.333 458.333.335
6 20/04/2020 7% 11.006.944 2.673.611 8.333.333 450.000.002
7 20/05/2020 7% 10.958.333 2.625.000 8.333.333 441.666.669
8 20/06/2020 7% 10.909.722 2.576.389 8.333.333 433.333.336
9 20/07/2020 7% 10.861.111 2.527.778 8.333.333 425.000.003
10 20/08/2020 7% 10.812.500 2.479.167 8.333.333 416.666.670
11 20/09/2020 7% 10.763.889 2.430.556 8.333.333 408.333.337
12 20/10/2020 7% 10.715.277 2.381.944 8.333.333 400.000.004
13 20/11/2020 8,3% 11.100.000 2.766.667 8.333.333 391.666.671
14 20/12/2020 8,3% 11.042.361 2.709.028 8.333.333 383.333.338
15 20/01/2021 8,3% 10.984.722 2.651.389 8.333.333 375.000.005
16 20/02/2021 8,3% 10.927.083 2.593.750 8.333.333 366.666.672
17 20/03/2021 8,3% 10.869.444 2.536.111 8.333.333 358.333.339
18 20/04/2021 8,3% 10.811.805 2.478.472 8.333.333 350.000.006
19 20/05/2021 8,3% 10.754.166 2.420.833 8.333.333 341.666.673
20 20/06/2021 8,3% 10.696.527 2.363.194 8.333.333 333.333.340
21 20/07/2021 8,3% 10.638.889 2.305.556 8.333.333 325.000.007
22 20/08/2021 8,3% 10.581.250 2.247.917 8.333.333 316.666.674
23 20/09/2021 8,3% 10.523.611 2.190.278 8.333.333 308.333.341
24 20/10/2021 8,3% 10.465.972 2.132.639 8.333.333 300.000.008
25 20/11/2021 8,3% 10.408.333 2.075.000 8.333.333 291.666.675
26 20/12/2021 8,3% 10.350.694 2.017.361 8.333.333 283.333.342
27 20/01/2022 8,3% 10.293.055 1.959.722 8.333.333 275.000.009
28 20/02/2022 8,3% 10.235.416 1.902.083 8.333.333 266.666.676
29 20/03/2022 8,3% 10.177.778 1.844.445 8.333.333 258.333.343
30 20/04/2022 8,3% 10.120.139 1.786.806 8.333.333 250.000.010
31 20/05/2022 8,3% 10.062.500 1.729.167 8.333.333 241.666.677
32 20/06/2022 8,3% 10.004.861 1.671.528 8.333.333 233.333.344
33 20/07/2022 8,3% 9.947.222 1.613.889 8.333.333 225.000.011
34 20/08/2022 8,3% 9.889.583 1.556.250 8.333.333 216.666.678
35 20/09/2022 8,3% 9.831.944 1.498.611 8.333.333 208.333.345
36 20/10/2022 8,3% 9.774.305 1.440.972 8.333.333 200.000.012
37 20/11/2022 8,3% 9.716.666 1.383.333 8.333.333 191.666.679
38 20/12/2022 8,3% 9.659.028 1.325.695 8.333.333 183.333.346
39 20/01/2023 8,3% 9.601.389 1.268.056 8.333.333 175.000.013
40 20/02/2023 8,3% 9.543.750 1.210.417 8.333.333 166.666.680
41 20/03/2023 8,3% 9.486.111 1.152.778 8.333.333 158.333.347
42 20/04/2023 8,3% 9.428.472 1.095.139 8.333.333 150.000.014
43 20/05/2023 8,3% 9.370.833 1.037.500 8.333.333 141.666.681
44 20/06/2023 8,3% 9.313.194 979.861 8.333.333 133.333.348
45 20/07/2023 8,3% 9.255.555 922.222 8.333.333 125.000.015
46 20/08/2023 8,3% 9.197.916 864.583 8.333.333 116.666.682
47 20/09/2023 8,3% 9.140.278 806.945 8.333.333 108.333.349
48 20/10/2023 8,3% 9.082.639 749.306 8.333.333 100.000.016
49 20/11/2023 8,3% 9.025.000 691.667 8.333.333 91.666.683
50 20/12/2023 8,3% 8.967.361 634.028 8.333.333 83.333.350
51 20/01/2024 8,3% 8.909.722 576.389 8.333.333 75.000.017
52 20/02/2024 8,3% 8.852.083 518.750 8.333.333 66.666.684
53 20/03/2024 8,3% 8.794.444 461.111 8.333.333 58.333.351
54 20/04/2024 8,3% 8.736.805 403.472 8.333.333 50.000.018
55 20/05/2024 8,3% 8.679.166 345.833 8.333.333 41.666.685
56 20/06/2024 8,3% 8.621.528 288.195 8.333.333 33.333.352
57 20/07/2024 8,3% 8.563.889 230.556 8.333.333 25.000.019
58 20/08/2024 8,3% 8.506.250 172.917 8.333.333 16.666.686
59 20/09/2024 8,3% 8.448.611 115.278 8.333.333 8.333.353
60 20/10/2024 8,3% 8.390.972 57.639 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Ô tô chính chủ (đời xe trên 2013) hoặc BĐS đã có sổ đỏ
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn