(024) 3 7822 888 support@topbank.vn

Ưu đãi vay mua xe ô tô từ LienVietPostBank

* Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank)

*  Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam là cổ đông lớn nhất của LienVietPostBank.

* Cổ đông và đối tác chiến lược Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank), Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ), Ngân hàng Credit Suisse (Thụy Sỹ), Công ty Oracle Financial Services Software Limited…

* Cung cấp cho Khách hàng và Xã hội các sản phẩm, dịch vụ đa dạng với chất lượng cao

 

Thông tin sản phẩm vay mua xe ngân hàng LienVietPost Bank

  • Vay đến 100% giá trị xe.
  • Cho vay cả xe cũ, tuổi xe tối đa tới 8 năm
  • Định giá trị xe sát với giá trị thị trường
  • Phương thức trả nợ linh hoạt
Đăng ký ngay
THÔNG TIN ưu đãi
Ưu đãi từ ngân hàng  
Ưu đãi từ Topbank.vn Hỗ trợ được đời xe sâu
THÔNG TIN chính gói lãi suất vay mua xe
Lãi suất 10,75%/năm
Thời gian cố định lãi suất 3 tháng
Lãi suất sau ưu đãi 14%/năm
Tỷ lệ vay tối đa 100%
Thời hạn vay tối đa 8 năm
Phí trả nợ trước hạn 0
THÔNG TIN THANH TOÁN * (Ước tính theo hình thức tính lãi theo dư nợ giảm dần)
Số tiền muốn vay 500.000.000 đ
Thời gian vay 5 năm
Tổng lãi phải trả 173.921.882 đ
Lịch thanh toán chi tiết Click để xem chi tiết lịch trả nợ theo tháng
STT Ngày Lãi suất Số tiền trả hàng tháng Lãi Gốc Số dư
1 06/01/2019 10,75% 12.812.500 4.479.167 8.333.333 491.666.667
2 06/02/2019 10,75% 12.737.847 4.404.514 8.333.333 483.333.334
3 06/03/2019 10,75% 12.663.194 4.329.861 8.333.333 475.000.001
4 06/04/2019 14% 13.875.000 5.541.667 8.333.333 466.666.668
5 06/05/2019 14% 13.777.777 5.444.444 8.333.333 458.333.335
6 06/06/2019 14% 13.680.555 5.347.222 8.333.333 450.000.002
7 06/07/2019 14% 13.583.333 5.250.000 8.333.333 441.666.669
8 06/08/2019 14% 13.486.111 5.152.778 8.333.333 433.333.336
9 06/09/2019 14% 13.388.889 5.055.556 8.333.333 425.000.003
10 06/10/2019 14% 13.291.666 4.958.333 8.333.333 416.666.670
11 06/11/2019 14% 13.194.444 4.861.111 8.333.333 408.333.337
12 06/12/2019 14% 13.097.222 4.763.889 8.333.333 400.000.004
13 06/01/2020 14% 13.000.000 4.666.667 8.333.333 391.666.671
14 06/02/2020 14% 12.902.777 4.569.444 8.333.333 383.333.338
15 06/03/2020 14% 12.805.555 4.472.222 8.333.333 375.000.005
16 06/04/2020 14% 12.708.333 4.375.000 8.333.333 366.666.672
17 06/05/2020 14% 12.611.111 4.277.778 8.333.333 358.333.339
18 06/06/2020 14% 12.513.889 4.180.556 8.333.333 350.000.006
19 06/07/2020 14% 12.416.666 4.083.333 8.333.333 341.666.673
20 06/08/2020 14% 12.319.444 3.986.111 8.333.333 333.333.340
21 06/09/2020 14% 12.222.222 3.888.889 8.333.333 325.000.007
22 06/10/2020 14% 12.125.000 3.791.667 8.333.333 316.666.674
23 06/11/2020 14% 12.027.778 3.694.445 8.333.333 308.333.341
24 06/12/2020 14% 11.930.555 3.597.222 8.333.333 300.000.008
25 06/01/2021 14% 11.833.333 3.500.000 8.333.333 291.666.675
26 06/02/2021 14% 11.736.111 3.402.778 8.333.333 283.333.342
27 06/03/2021 14% 11.638.889 3.305.556 8.333.333 275.000.009
28 06/04/2021 14% 11.541.666 3.208.333 8.333.333 266.666.676
29 06/05/2021 14% 11.444.444 3.111.111 8.333.333 258.333.343
30 06/06/2021 14% 11.347.222 3.013.889 8.333.333 250.000.010
31 06/07/2021 14% 11.250.000 2.916.667 8.333.333 241.666.677
32 06/08/2021 14% 11.152.778 2.819.445 8.333.333 233.333.344
33 06/09/2021 14% 11.055.555 2.722.222 8.333.333 225.000.011
34 06/10/2021 14% 10.958.333 2.625.000 8.333.333 216.666.678
35 06/11/2021 14% 10.861.111 2.527.778 8.333.333 208.333.345
36 06/12/2021 14% 10.763.889 2.430.556 8.333.333 200.000.012
37 06/01/2022 14% 10.666.666 2.333.333 8.333.333 191.666.679
38 06/02/2022 14% 10.569.444 2.236.111 8.333.333 183.333.346
39 06/03/2022 14% 10.472.222 2.138.889 8.333.333 175.000.013
40 06/04/2022 14% 10.375.000 2.041.667 8.333.333 166.666.680
41 06/05/2022 14% 10.277.778 1.944.445 8.333.333 158.333.347
42 06/06/2022 14% 10.180.555 1.847.222 8.333.333 150.000.014
43 06/07/2022 14% 10.083.333 1.750.000 8.333.333 141.666.681
44 06/08/2022 14% 9.986.111 1.652.778 8.333.333 133.333.348
45 06/09/2022 14% 9.888.889 1.555.556 8.333.333 125.000.015
46 06/10/2022 14% 9.791.667 1.458.334 8.333.333 116.666.682
47 06/11/2022 14% 9.694.444 1.361.111 8.333.333 108.333.349
48 06/12/2022 14% 9.597.222 1.263.889 8.333.333 100.000.016
49 06/01/2023 14% 9.500.000 1.166.667 8.333.333 91.666.683
50 06/02/2023 14% 9.402.778 1.069.445 8.333.333 83.333.350
51 06/03/2023 14% 9.305.555 972.222 8.333.333 75.000.017
52 06/04/2023 14% 9.208.333 875.000 8.333.333 66.666.684
53 06/05/2023 14% 9.111.111 777.778 8.333.333 58.333.351
54 06/06/2023 14% 9.013.889 680.556 8.333.333 50.000.018
55 06/07/2023 14% 8.916.667 583.334 8.333.333 41.666.685
56 06/08/2023 14% 8.819.444 486.111 8.333.333 33.333.352
57 06/09/2023 14% 8.722.222 388.889 8.333.333 25.000.019
58 06/10/2023 14% 8.625.000 291.667 8.333.333 16.666.686
59 06/11/2023 14% 8.527.778 194.445 8.333.333 8.333.353
60 06/12/2023 14% 8.430.555 97.222 8.333.333 0
HỒ SƠ/ THỦ TỤC VAY MUA XE
Tài sản đảm bảo Bất động sản đã có sổ đổ, sổ hồng
Hồ sơ thân nhân CMND/Hộ chiếu; Xác nhận tình trạng hôn nhân
Hồ sơ cư trú Sổ hộ khẩu, KT3
Hồ sơ chứng minh thu nhập Bảng lương, sao kê lương, hợp đồng lao động/giấy đăng ký kinh doanh
Đăng ký ngay

Tư vấn khoản vay

Bạn đang có nhu cầu vay mua xe trả góp? Vui lòng điền các thông tin bên dưới để Topbank.vn liên hệ tư vấn cho bạn những vay ưu đãi với thời gian sớm nhất!

Tư vấn mua xe trả góp

Tính tiền lãi vay ngân hàng mua xe

  • triệu đồng
    năm
  • %/năm
    tháng
  • %/năm

Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu)

0 VNĐ

Số tiền trả hàng tháng tối đa

0 VNĐ

Tổng tiền phải trả

0 VNĐ

Tổng lãi phải trả

0 VNĐ
Chat với Topbank.vn